Giá ca cao New York CCc2 giảm 2,02% xuống còn 3.349 USD/tấn. Trong tháng qua, giá ca cao đã tăng 1,06% nhưng vẫn thấp hơn 58,42% so với một năm trước.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 61 bảng Anh, tương đương 2,4% xuống còn 2.435 bảng Anh/tấn, sau khi tăng 4% trong tuần trước.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 3% đạt 426 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,26 cent, tương đương 1,8% lên mức 14,45 US cent/lb. Giá năng lượng tăng mạnh là tín hiệu tích cực cho giá đường, vì có thể khiến các nhà máy mía đường ở Brazil – quốc gia sản xuất đường hàng đầu – cắt giảm sản lượng và thay vào đó sản xuất nhiều ethanol (một loại nhiên liệu sinh học từ mía) hơn.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1152,55

-0,38%

-5,06%

1,01%

14,31%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

589,17

-0,10%

-0,94%

5,30%

4,56%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

610,00

1,16%

2,87%

4,72%

-7,16%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4568,00

-0,09%

3,16%

11,52%

4,51%

Phô mai

(USD/lb)

1,6510

1,35%

3,71%

2,99%

-2,71%

Sữa

(USD/cwt)

16,17

0,00%

-0,31%

7,30%

-12,41%

Cao su

(US cent/kg)

195,80

0,41%

-0,71%

1,61%

0,00%

Nước cam

(US cent/lb)

190,50

-4,65%

0,00%

-3,47%

-21,89%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

294,75

0,65%

-0,36%

3,37%

-23,74%

Bông

(US cent/lb)

68,474

-0,43%

5,07%

6,76%

3,20%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3303

-0,09%

0,40%

11,46%

-14,65%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

725,38

-0,57%

-1,11%

5,93%

24,14%

Yến mạch

(US cent/bushel)

354,5212

-0,35%

-3,00%

7,43%

-4,57%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,00%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,47

1,97%

0,63%

5,16%

-27,29%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3349,00

-2,02%

-2,84%

1,06%

-58,42%

Chè

(INR/kg)

149,61

-6,59%

0,00%

-7,92%

8,70%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1624,30

-1,21%

-0,68%

7,15%

21,38%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

503,75

1,05%

0,55%

3,33%

6,84%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,64%

0,64%

0,64%

0,64%

(EUR/tấn)

4758,00

-3,88%

0,70%

5,15%

-36,53%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

-25,81%

-25,81%

-25,81%

-88,94%

Ngô

(US cent/bushel)

453,6007

-0,09%

-1,44%

6,54%

-1,82%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters