Giá ca cao New York CCc1 tăng 1,4% đạt 3.345 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 kết thúc phiên giảm 0,7% ở mức 2.470 bảng Anh/tấn, giảm nhẹ sau khi tăng 23% trong tháng 3 trước đó.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London đóng cửa giảm 1,4% chốt ở 442,1 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa phiên giảm 1,5% xuống mức 15,29 US cent/lb, thấp hơn so với mức cao nhất 5 tháng ở 16,1 US cent/lb.
Theo các nhà giao dịch, triển vọng sản xuất được cải thiện ở nước xuất khẩu chủ chốt Thái Lan đã giúp kiềm chế giá cả, mặc dù một số nhà phân tích đã hạ dự báo cho sản lượng ở Ấn Độ.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1172,51
|
0,34%
|
-0,13%
|
1,43%
|
15,90%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
603,28
|
0,97%
|
-0,29%
|
5,42%
|
12,55%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
606,00
|
-0,41%
|
1,42%
|
9,19%
|
-7,57%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4901,00
|
1,51%
|
9,40%
|
16,86%
|
10,88%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,7160
|
1,30%
|
0,53%
|
2,45%
|
-0,17%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
17,49
|
8,57%
|
8,50%
|
17,23%
|
2,10%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
203,40
|
1,40%
|
5,06%
|
-0,68%
|
5,33%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
199,90
|
5,21%
|
9,50%
|
15,98%
|
-19,91%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
297,80
|
-0,18%
|
-5,79%
|
4,64%
|
-23,04%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
70,777
|
0,02%
|
1,97%
|
10,52%
|
9,22%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,2800
|
-0,84%
|
2,83%
|
6,57%
|
-13,73%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
723,69
|
0,72%
|
-0,78%
|
2,42%
|
13,71%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
348,0412
|
0,30%
|
2,59%
|
10,58%
|
-1,12%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1724,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,47%
|
38,03%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
15,29
|
-1,48%
|
-1,67%
|
9,92%
|
-21,87%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3345,00
|
1,36%
|
6,77%
|
10,72%
|
-62,42%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
150,30
|
-4,51%
|
-4,51%
|
0,46%
|
4,94%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1619,20
|
-0,34%
|
0,87%
|
4,62%
|
20,52%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
505,00
|
-1,80%
|
1,15%
|
2,23%
|
-3,77%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
-1,65%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4300,00
|
-0,58%
|
-3,37%
|
-12,24%
|
-41,10%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-89,30%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
456,3351
|
0,46%
|
-2,28%
|
5,09%
|
-0,25%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
