Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,8% xuống còn 3.078 USD/tấn, trước đó giá đã chạm mức thấp nhất trong 2,5 năm ở 2.952 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 44 bảng Anh, tương đương 2%, xuống còn 2.159 bảng Anh/tấn, sau khi giảm xuống gần mức thấp nhất trong 3 năm ở 2.075 bảng Anh/tấn trong đầu phiên giao dịch.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,2% chốt ở 407,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,1 cent, tương đương 0,7% lên mức 14,55 US cent/lb. Hợp đồng giao ngay sẽ hết hạn vào ngày 27/2/2026. Giá đã dần hồi phục sau khi chạm mức thấp nhất 5 năm ở 13,67 US cent/lb vào ngày 12/2.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1148,36
|
0,78%
|
1,31%
|
8,16%
|
12,09%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
569,06
|
0,27%
|
4,03%
|
8,91%
|
0,54%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
565,00
|
-0,96%
|
-4,80%
|
-5,68%
|
-11,57%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4112,00
|
0,39%
|
2,52%
|
-2,65%
|
-9,82%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,5979
|
0,43%
|
-0,32%
|
13,25%
|
-13,30%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,01
|
-0,07%
|
-0,33%
|
1,97%
|
-25,69%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
194,90
|
0,26%
|
1,14%
|
4,90%
|
-3,85%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
175,50
|
6,04%
|
-9,51%
|
-19,97%
|
-40,45%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
284,26
|
0,02%
|
-0,31%
|
-20,21%
|
-24,18%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
66,091
|
0,90%
|
3,67%
|
4,97%
|
1,37%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
9,8600
|
-1,25%
|
-4,04%
|
-9,83%
|
-25,42%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
693,13
|
0,22%
|
1,53%
|
7,11%
|
6,86%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
329,0601
|
-0,06%
|
2,59%
|
9,96%
|
-9,16%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1693,00
|
0,00%
|
0,00%
|
9,86%
|
42,99%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,99
|
-0,07%
|
3,78%
|
-5,41%
|
-34,59%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3078,00
|
-0,81%
|
-11,19%
|
-29,21%
|
-63,93%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
156,07
|
1,37%
|
1,37%
|
-7,87%
|
9,19%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1525,80
|
-0,34%
|
0,81%
|
-0,72%
|
10,36%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
491,50
|
0,26%
|
0,51%
|
3,58%
|
-7,35%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4525,00
|
0,00%
|
-0,88%
|
11,45%
|
-36,71%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-36,73%
|
-87,65%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
429,7992
|
0,31%
|
0,66%
|
0,36%
|
-10,13%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
