Giá ca cao New York CCc2 tăng 0,45 lên mức 3.063 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 16 bảng Anh, tương đương 0,7% xuống mức 2.156 bảng Anh/tấn. Trước đó vào thứ Ba, thị trường đã thiết lập mức thấp nhất gần ba năm ở 2.075 bảng Anh.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,2% lên mức 407,9 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,18 cent, tương đương 1,2% xuống còn 14,41 US cent/lb. Hợp đồng giao ngay hết hạn vào hôm nay.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1146,42
|
-0,16%
|
0,48%
|
7,42%
|
12,09%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
570,98
|
0,92%
|
2,05%
|
9,12%
|
4,43%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
557,15
|
0,21%
|
-1,91%
|
-6,52%
|
-11,38%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4046,00
|
-0,17%
|
-1,22%
|
-4,21%
|
-12,18%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6011
|
-2,67%
|
-1,11%
|
13,88%
|
-13,73%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,93
|
-0,47%
|
-0,93%
|
1,43%
|
-26,13%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
205,20
|
2,86%
|
6,49%
|
10,74%
|
1,63%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
183,74
|
2,96%
|
-1,93%
|
-16,50%
|
-37,67%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
281,26
|
-1,11%
|
-1,45%
|
-23,42%
|
-25,38%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
65,324
|
-1,26%
|
1,85%
|
2,34%
|
0,35%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
9,8627
|
-0,43%
|
-2,97%
|
-10,01%
|
-25,73%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
691,44
|
0,01%
|
1,00%
|
6,92%
|
7,71%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
307,2939
|
-2,06%
|
-6,88%
|
2,43%
|
-14,70%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1693,00
|
0,00%
|
0,00%
|
9,86%
|
41,67%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,96
|
-0,16%
|
1,88%
|
-5,88%
|
-28,97%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3059,43
|
0,24%
|
0,05%
|
-30,99%
|
-66,07%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
156,07
|
1,37%
|
1,37%
|
-7,87%
|
9,19%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1533,10
|
0,13%
|
0,22%
|
-0,24%
|
11,46%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
484,01
|
0,21%
|
-1,77%
|
1,90%
|
-10,04%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4668,00
|
2,30%
|
5,78%
|
15,37%
|
-34,71%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-36,73%
|
-86,70%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
433,4349
|
0,68%
|
1,81%
|
1,63%
|
-6,74%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
