Giá ca cao London LCCc1 giảm 208 bảng Anh, tương đương 6,7% xuống còn 2.885 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hai năm ở 2.835 bảng Anh/tấn.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 6,45 chốt mức 4.150 USD/tấn, nhưng vẫn cao hơn mức thấp nhất hai năm của tuần trước ở 4.054 USD/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,2% xuống mức 412,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,12 cent, tương đương 0,8% chốt tại 14,71 US cent/lb. Giá đường thô vẫn đang dao động trong khoảng từ 14,5 – 15 US cent/lb, do chưa có tin tức quan trọng nào về các yếu tố cơ bản của thị trường.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1076,03

0,10%

1,13%

2,85%

3,07%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

536,59

0,11%

4,09%

5,06%

-5,28%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

597,50

0,25%

-2,37%

10,44%

3,72%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4295,00

0,54%

2,31%

5,50%

0,30%

Phô mai

(USD/lb)

1,4050

-0,07%

-0,14%

-3,24%

-26,05%

Sữa

(USD/cwt)

14,62

-0,07%

-0,75%

-7,93%

-28,19%

Cao su

(US cent/kg)

187,40

1,13%

4,17%

2,35%

-5,97%

Nước cam

(US cent/lb)

226,60

2,98%

11,16%

9,84%

-52,54%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

351,00

-4,42%

1,01%

-0,33%

-3,68%

Bông

(US cent/lb)

63,754

0,18%

-0,20%

-0,88%

-3,72%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9653

-0,41%

2,62%

15,67%

-21,31%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

650,23

0,00%

0,47%

9,36%

1,73%

Yến mạch

(US cent/bushel)

300,0061

-0,25%

3,01%

-1,56%

-14,10%

Vải len

(AUD/100kg)

1648,00

6,94%

6,94%

6,94%

38,95%

Đường thô

(US cent/lb)

14,72

-0,74%

-0,14%

-3,54%

-24,17%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4150,00

-6,38%

-6,70%

-33,51%

-64,46%

Chè

(INR/kg)

164,75

-2,75%

-2,75%

-10,48%

8,13%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1533,00

-0,25%

0,28%

7,08%

20,66%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

479,50

-0,47%

0,26%

6,03%

-4,15%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

-7,59%

-8,64%

0,00%

(EUR/tấn)

4037,00

-0,22%

1,43%

-3,31%

-44,61%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

-18,33%

-24,62%

-85,59%

Ngô

(US cent/bushel)

430,3094

0,07%

1,49%

-2,31%

-12,23%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters