Giá ca cao New York CCc2 đóng cửa phiên trước giảm 0,2% xuống còn 3.055 USD/tấn và tiếp tục xuống mức 3.026 USD/tấn trong phiên giao dịch hôm nay. Giá đang trên đà giảm 27,9% so với tháng trước và giảm 62,35% so với cùng kỳ.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 33 bảng Anh, tương đương 1,5% lên mức 2.206 bảng Anh/tấn. Thị trường đã giảm xuống mức thấp nhất 3 năm ở 2.015 bảng Anh trong phiên giao dịch đầu tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,7% xuống còn 406,5 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa phiên trước giảm 0,01 cent, tương đương 0,1% chốt ở 13,72 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1167,77

0,35%

0,87%

5,09%

15,54%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

584,68

0,33%

-1,11%

10,58%

9,54%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

566,50

1,61%

1,71%

-3,25%

-10,25%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4164,00

-0,60%

3,94%

-1,05%

-5,75%

Phô mai

(USD/lb)

1,6680

-1,36%

-0,77%

4,45%

-2,91%

Sữa

(USD/cwt)

16,34

-0,06%

9,37%

7,36%

-11,00%

Cao su

(US cent/kg)

197,40

-0,65%

-3,80%

4,94%

-2,85%

Nước cam

(US cent/lb)

189,60

-2,27%

1,61%

19,36%

-34,39%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

295,40

3,20%

4,64%

2,11%

-24,86%

Bông

(US cent/lb)

64,060

-0,16%

-1,99%

4,91%

3,95%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,7900

3,40%

3,80%

-3,57%

-18,54%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

718,40

-0,21%

4,46%

7,92%

14,37%

Yến mạch

(US cent/bushel)

309,7969

0,92%

-1,73%

3,61%

-14,06%

Vải len

(AUD/100kg)

1767,00

0,00%

2,97%

5,37%

44,24%

Đường thô

(US cent/lb)

13,71

-0,15%

-1,72%

-2,83%

-24,67%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3026,00

-1,11%

-1,21%

-27,90%

-62,35%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1582,00

0,13%

3,19%

2,42%

16,02%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

503,25

1,56%

3,92%

3,18%

-0,24%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4675,00

-2,81%

-1,58%

-0,53%

-36,29%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-85,31%

Ngô

(US cent/bushel)

441,7762

0,06%

0,69%

3,04%

-2,96%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters