Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,2% xuống còn 3.015 USD/tấn. Giá ca cao Mỹ đã giảm 2,05% so với tuần trước, giảm 26,21% so với tháng trước và giảm mạnh tới 63,47% so với cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 22 bảng Anh, tương đương 1% đạt mức 2.139 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 80 cent, tương đương 0,2% lên mức 414,4 USD/tấn, sau khi đóng cửa tăng 1,4% trong phiên giao dịch đầu tuần.
Giá đường thô SBK6 trên sàn New York chốt ở 13,93 US cent/lb.
Trong tuần, một số mặt hàng nông sản có giá tăng khá như: Sữa (+10,67%), gạo thô (+6,87%), cao su (+4,31%), dầu cọ (+2,32%)…
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1152,83
|
-0,25%
|
0,40%
|
3,64%
|
15,54%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
571,17
|
-0,19%
|
1,05%
|
6,81%
|
7,71%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
554,00
|
-0,18%
|
-1,95%
|
-5,86%
|
-15,90%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4148,00
|
2,52%
|
2,32%
|
-1,54%
|
-7,47%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,7001
|
0,30%
|
-2,74%
|
14,72%
|
-1,84%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,60
|
-0,12%
|
10,67%
|
7,03%
|
-9,04%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
203,30
|
-0,73%
|
4,31%
|
8,77%
|
0,05%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
182,35
|
5,80%
|
3,90%
|
7,49%
|
-39,14%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
282,50
|
-0,74%
|
-1,05%
|
-8,47%
|
-30,30%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
64,190
|
0,05%
|
-2,89%
|
4,05%
|
3,25%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,5850
|
-0,33%
|
6,87%
|
-6,08%
|
-18,95%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
703,37
|
-0,46%
|
1,75%
|
6,10%
|
14,22%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
293,0052
|
-6,91%
|
-6,61%
|
-6,01%
|
-20,81%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1716,00
|
0,00%
|
1,36%
|
2,33%
|
43,60%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,94
|
-0,05%
|
-0,44%
|
-2,32%
|
-23,45%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3015,00
|
-0,20%
|
-2,05%
|
-26,21%
|
-63,47%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
156,07
|
1,37%
|
1,37%
|
-7,87%
|
9,19%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1547,70
|
0,83%
|
1,09%
|
0,84%
|
12,72%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
498,75
|
0,96%
|
1,53%
|
3,31%
|
-2,36%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4770,00
|
-2,65%
|
3,14%
|
7,19%
|
-35,54%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-36,73%
|
-85,31%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
433,4785
|
-0,01%
|
0,69%
|
-0,35%
|
-1,54%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
