Giá ca cao New York CCc1 giảm 0,3% xuống mức 4.197 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 16 bảng Anh, tương đương 0,5%, xuống còn 3.050 bảng Anh/tấn. Tính chung cả tuần, thị trường vẫn ghi nhận mức tăng 5% về giá của loại ca cao này. Theo các nhà giao dịch, thị trường đã ổn định trở lại sau đợt sụt giảm kéo dài, khiến giá chạm mức thấp nhất hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn cách đây một tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,9% chốt ở 404,4 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,16 cent, tương đương 1,1%, xuống còn 14,11 US cent/lb, trước đó đã chạm mức thấp nhất ba tháng ở 14,07 US cent/lb. Thị trường vẫn chịu áp lực do nguồn cung toàn cầu dư thừa.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1110,72

-0,41%

4,76%

5,88%

5,83%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

528,05

-0,32%

0,06%

3,29%

-8,88%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

585,50

-0,17%

-1,43%

10,89%

-1,11%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4153,00

-1,31%

-1,80%

2,92%

-7,81%

Phô mai

(USD/lb)

1,4700

-0,81%

-0,54%

1,73%

-20,67%

Sữa

(USD/cwt)

15,38

-0,84%

5,20%

1,99%

-23,52%

Cao su

(US cent/kg)

188,10

-0,95%

-1,67%

1,84%

-4,42%

Nước cam

(US cent/lb)

155,40

-2,17%

-17,47%

-20,47%

-61,42%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

294,02

-0,85%

-11,77%

-17,42%

-31,90%

Bông

(US cent/lb)

61,406

0,57%

-2,02%

-5,40%

-7,82%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,2300

-0,35%

1,03%

9,45%

-19,38%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

660,48

-0,05%

2,40%

6,39%

-0,50%

Yến mạch

(US cent/bushel)

298,7734

-0,99%

-0,66%

1,80%

-12,45%

Vải len

(AUD/100kg)

1677,00

0,00%

0,72%

8,83%

38,02%

Đường thô

(US cent/lb)

14,14

0,22%

-0,83%

-4,71%

-27,74%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4153,91

-1,03%

-1,33%

-23,68%

-56,93%

Chè

(INR/kg)

153,96

-3,97%

-3,97%

-17,98%

5,44%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1544,60

0,31%

0,31%

5,42%

19,40%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

487,75

0,41%

3,17%

4,50%

-5,43%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,10%

0,00%

(EUR/tấn)

4600,00

1,10%

13,22%

10,60%

-34,98%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,80%

Ngô

(US cent/bushel)

429,2866

-0,22%

0,83%

1,85%

-12,66%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters