Nhôm tăng mạnh 1,82%, lên 3.336,25 USD/T; kẽm tăng 0,21%, trong khi chì tăng nhẹ 0,07%. Ngược lại, thiếc giảm 1,01% xuống 55.530 USD/T và nickel giảm 0,18%.
Dù điều chỉnh trong phiên, thiếc vẫn tăng 36,92% từ đầu năm và 65,15% so với cùng kỳ. Cobalt đi ngang ở 56.290 USD/T nhưng tiếp tục có mức tăng cao nhất so với cùng kỳ, 68,86%. Molybdenum cũng giữ giá 617,50 CNY/Kg, tăng 36,46% từ đầu năm.
Ở nhóm kim loại quý công nghiệp, palladium tăng 0,54%, lên 1.389,00 USD/t.oz, trong khi rhodium đi ngang ở 8.650 USD/t oz. Palladium tăng 11,53% trong tháng nhưng vẫn giảm 15,38% từ đầu năm.
Đối với nguyên liệu và hóa chất công nghiệp, bitumen tăng 0,47% lên 4.084,00 CNY/T; polyethylene tăng 0,56% và polypropylene tăng 1,19%. Cao su tổng hợp tăng 0,92%. Ngược lại, polyvinyl giảm 0,51%, còn soda ash đi ngang nhưng tiếp tục giảm mạnh 8,04% trong tháng và 17,60% từ đầu năm.
Nhìn chung, thị trường ngày 11/8 duy trì xu hướng tích cực ở nhiều mặt hàng, song mức độ phân hóa vẫn rõ. Xét từ đầu năm, thiếc, molybdenum, bitumen và polypropylene là những mặt hàng tăng mạnh, trong khi soda ash và polyvinyl tiếp tục chịu áp lực giảm.
Bảng giá kim loại công nghiệp ngày 11/8/2026

Mặt hàng

Giá

So với 1 tuần trước

So với 1 tháng trước

Từ đầu năm (%)

So với cùng kỳ (%)

Bitum (CNY/tấn)

4.084,00

+3,79%

+3,03%

+34,52%

+16,82%

Cobalt (USD/tấn)

56.290

0,00%

0,00%

+5,50%

+68,86%

Chì (USD/tấn)

1.905,90

+0,54%

+1,88%

-4,92%

-5,40%

Nhôm (USD/tấn)

3.336,25

+3,42%

+5,72%

+11,36%

+29,09%

Thiếc (USD/tấn)

55.530

+0,47%

+6,59%

+36,92%

+65,15%

Kẽm (USD/tấn)

3.726,60

+1,65%

+4,53%

+19,40%

+30,72%

Nickel (USD/tấn)

16.854

-1,68%

+0,73%

+0,67%

+9,78%

Molybdenum (CNY/kg)

617,50

0,00%

+0,82%

+36,46%

+26,02%

Palladium (USD/ounce)

1.389,00

+2,68%

+11,53%

-15,38%

+25,17%

Rhodium (USD/ounce)

8.650

+3,28%

+6,79%

-5,72%

+20,98%

Phốt pho (CNY/tấn)

1.026,00

-0,19%

-0,19%

+0,10%

+0,12%

Polyethylene (CNY/tấn)

7.737,00

-0,32%

+6,37%

+22,81%

+5,58%

Polyvinyl/PVC (CNY/tấn)

4.502,00

+0,49%

-0,79%

-0,68%

-10,59%

Polypropylene (CNY/tấn)

8.264,00

-0,92%

+7,77%

+32,54%

+16,43%

Cao su tổng hợp (CNY/tấn)

13.708,33

+1,98%

+5,04%

+18,43%

+14,16%

Soda ash (CNY/tấn)

1.030,00

-0,96%

-8,04%

-17,60%

-17,73%

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics