Giá năng lượng tăng cao có lợi cho ngành đường vì sẽ khuyến khích các nhà máy sản xuất nhiều ethanol hơn đường.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 3,5% lên mức 3.395 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 78 bảng Anh, tương dương 3,2% lên ở 2.505 bảng Anh/tấn. Giá đã đảo ngược mức giảm 3 phiên liên tiếp trước đó, do dữ liệu nhu cầu yếu trong quý đầu tiên từ châu Âu, Bắc Mỹ và Brazil.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 1,3% chốt ở 417,6 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,16 cent, tương đương 1,2% lên mức 13,47 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp nhất 5 năm ở 13,22 US cent/lb hồi cuối tuần trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1167,62

0,16%

0,83%

0,35%

12,81%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

597,29

0,05%

0,89%

1,62%

11,54%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

585,50

0,69%

1,74%

-1,76%

3,34%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4498,00

1,08%

-1,25%

0,40%

15,01%

Phô mai

(USD/lb)

1,6490

0,18%

-0,12%

-2,25%

-9,69%

Sữa

(USD/cwt)

16,85

0,00%

-0,88%

4,53%

-2,99%

Cao su

(US cent/kg)

201,20

-1,08%

-0,89%

6,29%

18,98%

Nước cam

(US cent/lb)

177,30

-5,72%

-9,31%

9,48%

-35,39%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

287,75

1,23%

-2,87%

-6,27%

-21,57%

Bông

(US cent/lb)

79,942

-0,12%

4,47%

19,00%

19,36%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,0305

-0,04%

2,28%

0,87%

-17,10%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

727,15

0,01%

1,47%

1,12%

8,20%

Yến mạch

(US cent/bushel)

323,2753

0,16%

-6,16%

-4,78%

-9,64%

Vải len

(AUD/100kg)

1825,00

0,00%

2,18%

4,23%

48,13%

Đường thô

(US cent/lb)

13,63

1,11%

-1,80%

-12,18%

-23,30%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3395,00

3,51%

0,89%

6,76%

-61,19%

Chè

(INR/kg)

181,94

3,47%

3,47%

15,59%

0,33%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1566,10

-0,46%

-1,27%

-2,91%

18,55%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

492,00

0,82%

-1,06%

-1,11%

-8,12%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2300,00

-0,07%

8,82%

8,82%

-2,65%

(EUR/tấn)

4225,00

0,00%

-0,78%

-5,59%

-42,12%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

0,00%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

451,2771

-0,16%

1,87%

-1,79%

-5,14%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters