Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London ổn định ở mức 412,2 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất kể từ đầu tháng 11 ở 406,5 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York không thay đổi ở 14,7 US cent/lb. Nguồn cung dồi dào đang kiềm chế thị trường, tuy nhiên giá có thể hồi phục trở lại trong thời gian ngắn sắp tới, dựa trên dự báo về sản lượng trong tương lai.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 0,7% đạt 4.177 USD/tấn, sau khi giảm 6,4% vào thứ Tư (28/1).
Giá ca cao London LCCc1 tăng 29 bảng Anh, tương đương 1% lên mức 2.914 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất trong hai năm ở 2.835 bảng Anh/tấn trước đó.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1067,23

-0,47%

-0,09%

3,52%

2,37%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

539,12

-0,44%

1,82%

6,33%

-3,64%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

597,51

0,00%

-0,41%

10,65%

3,54%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4316,00

-0,05%

3,40%

6,57%

0,61%

Phô mai

(USD/lb)

1,4020

-0,21%

-0,28%

-4,56%

-26,60%

Sữa

(USD/cwt)

14,63

-0,61%

-0,68%

-7,87%

-28,14%

Cao su

(US cent/kg)

189,40

1,07%

4,76%

3,38%

-4,97%

Nước cam

(US cent/lb)

226,10

-0,22%

3,34%

11,99%

-52,86%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

345,01

0,03%

-1,68%

-1,07%

-8,64%

Bông

(US cent/lb)

63,285

-0,19%

-0,82%

-1,53%

-3,97%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,0562

0,01%

3,77%

15,23%

-20,14%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

648,21

-0,08%

-0,54%

9,98%

1,29%

Yến mạch

(US cent/bushel)

302,2853

0,10%

1,69%

-0,07%

-13,01%

Vải len

(AUD/100kg)

1689,00

0,00%

9,60%

9,60%

41,69%

Đường thô

(US cent/lb)

14,71

0,03%

-0,13%

-1,99%

-24,13%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4177,00

0,65%

-6,53%

-31,11%

-62,34%

Chè

(INR/kg)

164,75

-2,75%

-2,75%

-10,48%

8,13%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1540,10

0,46%

0,52%

7,30%

21,24%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

481,01

0,58%

1,91%

6,30%

-2,23%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,64%

0,00%

(EUR/tấn)

4050,00

0,32%

0,50%

-2,41%

-43,94%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,67%

Ngô

(US cent/bushel)

429,8129

-0,22%

-0,16%

-2,37%

-10,83%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters