Vàng giảm 0,04% xuống 4.290,78 USD/t.oz, đánh dấu mức giảm 2,37% trong tuần và 2,76% trong tháng. Bạc tăng nhẹ 0,23% lên 63,791 USD/t.oz, nhưng vẫn giảm 5,09% trong tuần. Bạch kim tăng 0,19% lên 1.780,40 USD/t.oz, song giảm 7,23% trong tuần.
Đồng tăng 0,17% lên 6,3793 USD/Lbs. Tuy nhiên, giá kim loại này đã giảm 6,17% trong tuần, trong khi vẫn tăng 12,35% từ đầu năm và 39,78% so với cùng kỳ năm trước.
Trên thị trường thép, thép tăng 0,13% lên 3.129 CNY/T và tăng 3,99% trong tháng. HRC Steel giảm 0,79% xuống 1.256,95 USD/T, nhưng vẫn tăng mạnh 34,43% từ đầu năm và 54,61% so với cùng kỳ năm trước. Thép phế liệu tăng 1,01% lên 401,53 USD/T.
Quặng sắt trên sàn Trung Quốc tăng nhẹ 0,07% lên 708 CNY/T, nhưng vẫn giảm 4,07% trong tuần và 10,32% từ đầu năm. Quặng sắt tính theo USD giảm 0,14% xuống 97,41 USD/T. Diễn biến này cho thấy thị trường quặng sắt vẫn chịu sức ép nhất định dù giá trong phiên gần như đi ngang.
Lithium là một trong những mặt hàng giảm mạnh nhất, với giá giảm 2,02% xuống 135.850 CNY/T. Giá lithium đã giảm 7,43% trong tuần và 11,21% trong tháng, dù vẫn tăng 14,64% từ đầu năm và 86,48% so với cùng kỳ năm trước.
Ở các kim loại công nghiệp khác, silicon giảm 0,06% xuống 8.405 CNY/T; nhôm hợp kim giảm 0,15% xuống 23.240 CNY/T. Coban hydroxide giảm 1,14% xuống 39.176,10 USD/MT và ghi nhận mức giảm tới 19,17% trong tháng, 31,86% từ đầu năm.
Nhôm phế liệu giảm 0,17% xuống 2.606,97 USD/T. Trong khi đó, titan giữ nguyên ở 43,50 CNY/KG, không thay đổi trong ngày, tuần và ghi nhận mức giảm 2,25% trong tháng.
Bảng giá kim loại ngày 16/9/2026

Kim loại

Giá

Thay đổi

Tuần

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Vàng

USD/t.oz

4.290,78

-0,04

-2,37

-2,76

-0,60

17,32

Bạc

USD/t.oz

63,791

0,23

-5,09

-2,93

-10,41

53,17

Đồng

USD/Lbs

6,3793

0,17

-6,17

-3,34

12,35

39,78

Thép

CNY/T

3.129,00

0,13

0,19

3,99

1,07

1,69

Quặng sắt

CNY/T

708,00

0,07

-4,07

0,21

-10,32

-12,05

Lithium

CNY/T

135.850

-2,02

-7,43

-11,21

14,64

86,48

Bạch kim

USD/t.oz

1.780,40

0,19

-7,23

-0,49

-14,00

29,78

HRC Steel

USD/T

1.256,95

-0,79

-1,34

2,94

34,43

54,61

Thép phế liệu

USD/T

401,53

1,01

-0,49

4,43

9,86

19,15

Coban hydroxide

USD/MT

39.176,10

-1,14

-4,18

-19,17

-31,86

14,41

Nhôm hợp kim

CNY/T

23.240,00

-0,15

-2,39

0,67

6,75

13,48

Silicon

CNY/T

8.405,00

-0,06

-4,76

-2,78

-4,22

-5,35

Nhôm phế liệu

USD/T

2.606,97

-0,17

0,72

2,96

8,49

21,28

Titan

CNY/KG

43,50

0,00

0,00

-2,25

-5,43

-11,22

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics