Giá đồng giảm xuống còn khoảng 6,26 USD/lb, mất 1,84% trong ngày và giảm 5,79% trong một tháng. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm trước, kim loại này vẫn tăng 10,19% và tăng 26,06% từ đầu năm đến nay.
Ở nhóm kim loại quý, giá bạc giảm 1,08%, xuống khoảng 49,25 USD/ounce; bạch kim giảm mạnh hơn, mất 2,34%, còn khoảng 1.397 USD/ounce. So với cùng kỳ năm trước, giá bạc giảm 30,9%, trong khi bạch kim giảm 32,58%. Ngược lại, vàng tăng 0,2%, lên khoảng 3.940 USD/ounce, nhưng vẫn thấp hơn 8,8% so với cùng kỳ năm trước.
Tại thị trường Trung Quốc, giá quặng sắt tăng 1,27%, lên khoảng 680 CNY/tấn, tăng 1,12% trong một tháng. Trong khi đó, giá thép giảm nhẹ 0,03%, xuống 2.995 CNY/tấn. Giá thép cuộn cán nóng (HRC) tăng 0,28%, lên 1.438 USD/tấn, cao hơn 70,18% so với cùng kỳ năm trước.
Một số kim loại và nguyên liệu khác cũng biến động trái chiều. Giá lithium giảm 1,01%, xuống 92.850 CNY/tấn; silicon giảm 0,35%, còn 8.505 CNY/tấn. Ngược lại, nhôm hợp kim tăng 0,34%, lên 22.355 CNY/tấn. Giá nhôm phế liệu tăng 0,25%, lên khoảng 2.655 USD/tấn; thép phế liệu tăng 0,25%, lên 405 USD/tấn.
Đáng chú ý, giá coban hydroxit ổn định ở khoảng 26.943 USD/tấn, nhưng giảm 18,25% trong một tháng và giảm 53,14% so với cùng kỳ năm trước. Giá titan đi ngang ở mức 41 CNY/kg.
Bảng giá kim loại ngày 4/11/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
1 ngày trước (%)
|
1 tuần trước (%)
|
1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm (%)
|
Cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Vàng (USD/ounce)
|
3.939,61
|
0,20
|
-3,15
|
-4,83
|
-8,80
|
-1,02
|
|
Bạc (USD/ounce)
|
49,253
|
-1,08
|
-8,72
|
-19,34
|
-30,90
|
2,66
|
|
Đồng (USD/lb)
|
6,2610
|
-1,84
|
-5,79
|
-4,93
|
10,19
|
26,06
|
|
Thép (CNY/tấn)
|
2.995
|
-0,03
|
-2,47
|
-2,51
|
-3,26
|
-0,93
|
|
Lithium (CNY/tấn)
|
92.850
|
-1,01
|
-6,54
|
-25,69
|
-21,65
|
14,77
|
|
Quặng sắt (CNY/tấn)
|
679,50
|
1,27
|
1,12
|
-0,44
|
-13,93
|
-12,21
|
|
Bạch kim (USD/ounce)
|
1.396,50
|
-2,34
|
-9,36
|
-19,03
|
-32,58
|
-9,90
|
|
Nhôm phế liệu (USD/tấn)
|
2.655,47
|
0,25
|
1,01
|
-0,08
|
10,50
|
24,88
|
|
Quặng sắt (USD/tấn)
|
91,03
|
-0,24
|
0,36
|
-0,46
|
-15,03
|
-12,91
|
|
Silicon (CNY/tấn)
|
8.505
|
-0,35
|
1,37
|
0,00
|
-3,08
|
-6,02
|
|
Thép phế liệu (USD/tấn)
|
405
|
0,25
|
2,27
|
1,76
|
10,81
|
15,06
|
|
Titan (CNY/kg)
|
41
|
0,00
|
0,00
|
-5,75
|
-10,87
|
-10,87
|
|
Thép cuộn cán nóng (USD/tấn)
|
1.438
|
0,28
|
1,20
|
8,94
|
53,80
|
70,18
|
|
Nhôm hợp kim (CNY/tấn)
|
22.355
|
0,34
|
-3,16
|
-2,80
|
2,69
|
7,32
|
|
Coban hydroxit (USD/tấn)
|
26.943,38
|
0,00
|
-18,25
|
-26,38
|
-53,14
|
-52,30
|