Trong đó, bảng Anh ghi nhận mức giảm cao nhất với 203 đồng, euro giảm 140 đồng và đô Úc giảm 148 đổng ở cả hai chiều mua - bán.
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 1 đồng cho cả hai chiều mua - bán, tương ứng 25.725 VND/USD và 26.105 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm mạnh 140 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống còn 30.257 VND/EUR, 30.307 VND/EUR và 31.617 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 162,61 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,11 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,11 VND/JPY cho bán ra; cùng giảm 1,43 đồng.
Cùng đà đi xuống, tỷ giá bảng Anh lao dốc 203 đồng và giảm giá mua tiền mặt còn 35.032 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 35.132 VND/GBP và bán ra là 35.992 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết ở 17.660 VND/AUD (mua tiền mặt), 17.710 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.410 VND/AUD (bán ra); đồng loạt giảm 148 đồng.
Cùng lúc, VietinBank cũng điều chỉnh tỷ giá won mua tiền mặt còn 14,78 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,78 VND/KRW và bán ra là 19,38 VND/KRW; cùng giảm 0,24 đồng.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

 

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.725

25.725

26.105

1

1

1

Euro

EUR

30.257

30.307

31.617

-140

-140

-140

yen Nhật

JPY

162,61

163,11

172,11

-1,43

-1,43

-1,43

Bảng Anh

GBP

35.032

35.132

35.992

-203

-203

-203

Dollar Australia

AUD

17.660

17.710

18.410

-148

-148

-148

Dollar Canada

CAD

18.551

18.751

19.301

-170

-170

-170

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.076

33.331

34.031

-197

-197

-197

Nhân dân tệ

CNY

-

3.679

3.786

-

-1

-1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.088

4.198

-

-19

-19

Dollar Hồng Kông

HKD

3.245

3.260

3.380

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

14,78

16,78

19,38

-0,24

-0,24

-0,24

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,36

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.657

2.737

-

-13

-13

Dollar New Zealand

NZD

15.349

15.399

15.915

-86

-86

-86

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.863

2.963

-

-20

-20

Đô la Singapore

SGD

19.937

20.027

20.707

-73

-73

-73

Baht Thái

THB

768

812

835,66

-6

-6

-6

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.762

7.152

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

82.915

87.965

-

-150

-150

 

 

Nguồn: dongvon.doanhnhanvn.vn