Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục tăng thêm 20 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 25.976 VND/USD và 26.309 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt tăng 47 đồng cho giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.367 VND/EUR, 30.417 VND/EUR và 31.727 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 82 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 34.948 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 35.048 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.908 VND/GBP.
Với mức tăng 79 đồng, tỷ giá đô Úc mua tiền mặt hiện niêm yết ở 18.222 VND/AUD, mua chuyển khoản ở 18.272 VND/AUD và bán ra là 18.972 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng được VietinBank tăng nhẹ 0,15 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,24 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,24 VND/KRW và bán ra ở 19,84 VND/KRW.
Riêng tỷ giá yen Nhật quay đầu giảm 0,47 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 163,87 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 164,37 VND/JPY và bán ra là 173,37 VND/JPY.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/2
|
Thay đổi so với phiên hôm trước
|
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
|
Dollar Mỹ
|
USD
|
25.976
|
25.976
|
26.309
|
20
|
20
|
4
|
|
Euro
|
EUR
|
30.367
|
30.417
|
31.727
|
47
|
47
|
47
|
|
yen Nhật
|
JPY
|
163,87
|
164,37
|
173,37
|
-0,47
|
-0,47
|
-0,47
|
|
Bảng Anh
|
GBP
|
34.948
|
35.048
|
35.908
|
82
|
82
|
82
|
|
Dollar Australia
|
AUD
|
18.222
|
18.272
|
18.972
|
79
|
79
|
79
|
|
Dollar Canada
|
CAD
|
18.678
|
18.878
|
19.428
|
36
|
36
|
36
|
|
Franc Thụy Sỹ
|
CHF
|
33.418
|
33.673
|
34.373
|
137
|
137
|
137
|
|
Nhân dân tệ
|
CNY
|
-
|
3.759
|
3.866
|
-
|
17
|
17
|
|
Krone Đan Mạch
|
DKK
|
-
|
4.101
|
4.211
|
-
|
6
|
6
|
|
Dollar Hồng Kông
|
HKD
|
3.271
|
3.286
|
3.406
|
1
|
1
|
1
|
|
Won Hàn Quốc
|
KRW
|
15,24
|
17,24
|
19,84
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
Kip Lào
|
LAK
|
-
|
0,93
|
1,32
|
-
|
0
|
0
|
|
Krone Na Uy
|
NOK
|
-
|
2.713
|
2.793
|
-
|
8
|
8
|
|
Dollar New Zealand
|
NZD
|
15.400
|
15.450
|
15.966
|
39
|
39
|
39
|
|
Krona Thụy Điển
|
SEK
|
-
|
2.855
|
2.955
|
-
|
14
|
14
|
|
Đô la Singapore
|
SGD
|
20.240
|
20.330
|
21.010
|
43
|
43
|
43
|
|
Baht Thái
|
THB
|
790,29
|
834,63
|
858,29
|
1
|
1
|
1
|
|
Riyal Saudi Arabia
|
SAR
|
-
|
6.827,53
|
7.217,53
|
-
|
6
|
6
|
|
Dinar Kuwait
|
KWD
|
-
|
83.681
|
88.731
|
-
|
10
|
10
|
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)