Trong đó, các đồng tiền chủ chốt như euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đều quay đầu lao dốc, trong khi đồng USD cũng tiếp tục giảm nhẹ so với phiên giao dịch trước.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các đồng ngoại tệ chủ chốt đồng loạt đi xuống trong phiên giao dịch sáng nay.
Cụ thể, tỷ giá USD tiếp tục giảm tại ngân hàng Vietcombank. Cả ba hình thức giao dịch gồm mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều ghi nhận mức giảm đồng nhất 2 đồng, lần lượt ấn định tại các mốc 26.107 VND/USD, 26.137 VND/USD và 26.357 VND/USD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro được Vietcombank niêm yết với chiều mua tiền mặt giảm 182,3 đồng, hiện ở mức 29.668,27 VND/EUR; thức mua chuyển khoản giảm 184 đồng còn 29.967,95 VND/EUR. Đồng thời, giá bán ra hiện chỉ còn 31.232,30 VND/EUR, tương ứng mức giảm 191,91 đồng so với phiên trước.
Tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank ghi nhận mức sụt giảm mạnh với chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 34.287,33 VND/GBP (giảm 193 đồng), mua chuyển khoản đạt 34.633,67 VND/GBP (giảm 194,51 đồng). Ở chiều bán ra, đồng tiền này niêm yết tại ngưỡng 35.742,72 VND/GBP (giảm 201 đồng).
Tỷ giá đôla Úc sáng nay quay đầu lao dốc đáng kể. Theo đó, chiều mua tiền mặt lùi về mốc 17.808,67 VND/AUD (giảm 159,18 đồng), mua chuyển khoản đạt 17.988,55 VND/AUD (giảm 160,80 đồng) và chiều bán ra hiện niêm yết tại ngưỡng 18.564,59 VND/AUD (giảm 165,94 đồng).
Tỷ giá yen Nhật cũng nhích giảm nhẹ theo xu hướng chung của thị trường. Chiều mua tiền mặt hiện ở mức 159,46 VND/JPY; mua chuyển khoản còn 161,07 VND/JPY và chiều bán ra là 169,59 VND/JPY, lần lượt giảm 0,8 đồng, 0,83 đồng và 0,88 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 26/3 ghi nhận xu hướng sụt giảm chiếm ưu thế trên bảng niêm yết. Các đồng tiền chủ chốt bao gồm euro, bảng Anh, đôla Úc, yen Nhật và USD đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm so với phiên giao dịch trước đó.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng chứng kiến sắc đỏ bao phủ diện rộng đối với phần lớn các loại ngoại tệ. Các ngoại tệ sụt giảm chiếm đa số bao gồm franc Thụy Sĩ, đô la Canada, đô la Singapore, krona Thụy Điển, krone Đan Mạch,... Ngược lại, chỉ có số ít ngoại tệ ghi nhận mức tăng là dinar Kuwait, đô la Hồng Kông, riyal Ả Rập Xê Út,...

 

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/3/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

26.107

26.137

26.357

-2

-2

-2

Euro

EUR

29.668,27

29.967,95

31.232,30

-182,30

-184

-191,91

Bảng Anh

GBP

34.287,33

34.633,67

35.742,72

-193

-194,51

-201

Yen Nhật

JPY

159,46

161,07

169,59

-0,8

-0,83

-0,88

Đô la Úc

AUD

17.808,67

17.988,55

18.564,59

-159,18

-160,80

-165,94

Đô la Singapore

SGD

20.020,45

20.222,67

20.912,04

-76,84

-77,62

-80,3

Baht Thái

THB

708,09

786,76

820,12

-8,29

-9,22

-9,61

Đô la Canada

CAD

18.580,15

18.767,82

19.368,81

-97,29

-98,28

-101,43

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.430,20

32.757,78

33.806,76

-201,92

-203,96

-210,49

Đô la Hong Kong

HKD

3.276,62

3.309,72

3.436,26

4,61

4,66

4,83

Nhân dân tệ

CNY

3.721,36

3.758,95

3.879,32

-5,02

-5,07

-5,23

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.999,94

4.152,88

-

-24,65

-25,59

Rupee Ấn Độ

INR

-

279,05

291,06

-

0,17

0,18

Won Hàn Quốc

KRW

15,12

16,81

18,23

0

0

-0,17

Dinar Kuwait

KWD

-

85.505,89

89.649,97

-

55,78

58,48

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.566,58

6.709,41

-

-43,28

-44,23

Krone Na Uy

NOK

-

2.663,93

2.776,87

-

-1,07

-1,12

Rúp Nga

RUB

-

309,60

342,71

-

-1,92

-2,13

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.983,79

7.284,33

-

4

4

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.759,03

2.876,00

-

-17,89

-18,66

Nguồn: dongvon.doanhnhanvn.vn