Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng thêm 31 đồng ở chiều mua vào và 20 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.155 VND/USD và 26.364 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro quay đầu tăng 138 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.035 VND/EUR, 30.085 VND/EUR và 31.395 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 1,1 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 161,6 VND/JPY, mua chuyển khoản là 162,1 VND/JPY và bán ra ở 171,1 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh phục hồi 258 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 34.878 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.978 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.838 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,1 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,55 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,55 VND/KRW và bán ra ở 19,15 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá đô Úc tiếp tục giảm 7 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 18.015 VND/AUD, mua chuyển khoản xuống 18.065 VND/AUD và bán ra ở 18.765 VND/AUD.
|
Loại ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/3
|
Thay đổi so với phiên hôm trước
|
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
|
Dollar Mỹ
|
USD
|
26.155
|
26.155
|
26.364
|
31
|
31
|
20
|
|
Euro
|
EUR
|
30.035
|
30.085
|
31.395
|
138
|
138
|
138
|
|
yen Nhật
|
JPY
|
161,6
|
162,1
|
171,1
|
1,10
|
1,10
|
1,10
|
|
Bảng Anh
|
GBP
|
34.878
|
34.978
|
35.838
|
258
|
258
|
258
|
|
Dollar Australia
|
AUD
|
18.015
|
18.065
|
18.765
|
-7
|
-7
|
-7
|
|
Dollar Canada
|
CAD
|
18.714
|
18.914
|
19.464
|
-32
|
-32
|
-32
|
|
Franc Thụy Sỹ
|
CHF
|
32.973
|
33.228
|
33.928
|
73
|
73
|
73
|
|
Nhân dân tệ
|
CNY
|
-
|
3.774
|
3.881
|
-
|
15
|
15
|
|
Krone Đan Mạch
|
DKK
|
-
|
4.057
|
4.167
|
-
|
18
|
18
|
|
Dollar Hồng Kông
|
HKD
|
3.289
|
3.304
|
3.424
|
2
|
2
|
2
|
|
Won Hàn Quốc
|
KRW
|
14,55
|
16,55
|
19,15
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
Kip Lào
|
LAK
|
-
|
0,93
|
1,32
|
-
|
0
|
0
|
|
Krone Na Uy
|
NOK
|
-
|
2.669
|
2.749
|
-
|
-46
|
-46
|
|
Dollar New Zealand
|
NZD
|
15.132
|
15.182
|
15.698
|
84
|
84
|
84
|
|
Krona Thụy Điển
|
SEK
|
-
|
2.767
|
2.867
|
-
|
4
|
4
|
|
Đô la Singapore
|
SGD
|
20.169
|
20.259
|
20.939
|
103
|
103
|
103
|
|
Baht Thái
|
THB
|
754,57
|
798,91
|
822,57
|
10
|
10
|
10
|
|
Riyal Saudi Arabia
|
SAR
|
-
|
6.870,05
|
7.260,05
|
-
|
10
|
10
|
|
Dinar Kuwait
|
KWD
|
-
|
83.959
|
89.009
|
-
|
103
|
103
|