Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.137 VND/USD và bán ra tăng 3 đồng, lên 26.360 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro đảo chiều tăng mạnh 245 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 29.969 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.019 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.329 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 0,92 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 161,43 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,93 VND/JPY và bán ra ở 170,93 VND/JPY.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank tăng lên 34.430 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.530 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.390 VND/GBP (bán ra); cùng tăng 82 đồng.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng bật tăng 142 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 17.854 VND/AUD, 17.904 VND/AUD và 18.604 VND/AUD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won cũng điều chỉnh tăng 0,22 đồng. Hiện, giá mua tiền mặt là 14,46 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,46 VND/KRW và bán ra ở 19,06 VND/KRW.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/4
|
Thay đổi so với phiên hôm trước
|
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
Mua tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
|
Dollar Mỹ
|
USD
|
26.137
|
26.137
|
26.360
|
0
|
0
|
3
|
|
Euro
|
EUR
|
29.969
|
30.019
|
31.329
|
245
|
245
|
245
|
|
yen Nhật
|
JPY
|
161,43
|
161,93
|
170,93
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
|
Bảng Anh
|
GBP
|
34.430
|
34.530
|
35.390
|
82
|
82
|
82
|
|
Dollar Australia
|
AUD
|
17.854
|
17.904
|
18.604
|
142
|
142
|
142
|
|
Dollar Canada
|
CAD
|
18.494
|
18.694
|
19.244
|
32
|
32
|
32
|
|
Franc Thụy Sỹ
|
CHF
|
32.567
|
32.822
|
33.522
|
35
|
35
|
35
|
|
Nhân dân tệ
|
CNY
|
-
|
3.777
|
3.884
|
-
|
13
|
13
|
|
Krone Đan Mạch
|
DKK
|
-
|
4.048
|
4.158
|
-
|
32
|
32
|
|
Dollar Hồng Kông
|
HKD
|
3.285
|
3.300
|
3.420
|
0
|
0
|
0
|
|
Won Hàn Quốc
|
KRW
|
14,46
|
16,46
|
19,06
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
Kip Lào
|
LAK
|
-
|
0,90
|
1,29
|
-
|
0
|
0
|
|
Krone Na Uy
|
NOK
|
-
|
2.693
|
2.773
|
-
|
20
|
20
|
|
Dollar New Zealand
|
NZD
|
14.863
|
14.913
|
15.429
|
39
|
39
|
39
|
|
Krona Thụy Điển
|
SEK
|
-
|
2.741
|
2.841
|
-
|
26
|
26
|
|
Đô la Singapore
|
SGD
|
20.042
|
20.132,00
|
20.812,00
|
86
|
86
|
86
|
|
Baht Thái
|
THB
|
751,8
|
796,14
|
819,8
|
2
|
2
|
2
|
|
Riyal Saudi Arabia
|
SAR
|
-
|
6.868,34
|
7.258,34
|
-
|
0
|
0
|
|
Dinar Kuwait
|
KWD
|
-
|
83.802
|
88.852
|
-
|
1
|
1
|
T