Trong 8 tháng đầu năm 2009, mặt hàng được nhập khẩu nhiều nhất từ thị trường Ấn Độ là thức ăn gia súc và nguyên liệu đạt 307.428.014 USD, chiếm 29% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Ấn Độ; tiếp đến là mặt hàng dược phẩm, với trị giá 92.762.911 USD.
Nhìn chung trong 8 tháng đầu năm 2009, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam ở hầu hết các mặt hàng từ thị trường Ấn Độ đều giảm so với cùng kỳ năm 2008 cụ thể: mặt hàng bông với lượng nhập 9.487 tấn, trị giá 12.282.310 USD, giảm 81% về lượng và giảm 84% về trị giá so với cùng kỳ; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 1.562.254 USD, giảm 48%; máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng giảm 59%; thức ăn gia súc và nguyên liệu giảm 51%; sắt thép giảm 43%; chất dẻo nguyên liệu giảm 40%; nguyên phụ liệu dệt may da giày giảm 35%; thuỷ sản giảm 31%; nguyên phụ liệu dược phẩm giảm 25%; hoá chất giảm 15%; mặt hàng giấy giảm 3%.
Số liệu thống kê cho thấy những mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu tăng trong 8 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm trước là: phân bón tăng 107%; dược phẩm tăng 35%; nguyên phụ liệu thuốc lá tăng 23%; kim loại tăng 4,8%; mặt hàng vải dệt may tăng 3,2%; thuốc trừ sâu tăng 0,2%.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Ấn Độ 8 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá |
|
Tổng |
|
|
1.057.215.609 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
USD |
|
307.428.014 |
|
Dược phẩm |
USD |
|
92.762.911 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
127.448 |
70.072.889 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
USD |
|
54.131.069 |
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
USD |
|
31.099.354 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
18.005 |
30.102.356 |
|
Sản phẩm hoá chất |
USD |
|
26.945.710 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
26.487.602 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
24.863.544 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
23552134 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
20.508 |
23.081.702 |
|
Hoá chất |
USD |
|
22.106.606 |
|
Xơ, sợi dệt các loại |
Tấn |
7.388 |
17.062.018 |
|
Vải các loại |
USD |
|
13.927.093 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
29.394 |
12.502.402 |
|
Bông các loại |
Tấn |
9.487 |
12.280.310 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
1.884 |
8.319.108 |
|
Hàng thủy sản |
USD |
|
4.890.006 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
4.775.046 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
4.257.514 |
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ |
USD |
|
3.820.363 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
2.423.525 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
1.562.254 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
478.229 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
USD |
|
|