Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, tháng 4/2011 hàng hoá nhập khẩu từ Hàn Quốc về Việt Nam trị giá 1,11 tỷ USD, tăng 5,48% so với tháng trước đó; đưa tổng kim ngạch cả 4 tháng đầu năm 2011 lên 3,93 tỷ USD, chiếm 12,24% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá cả nước, tăng 51,18% so với cùng kỳ năm ngoái.
Tháng 4 vải vẫn là mặt hàng đứng đầu về kim ngạch trong những mặt hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc với 137,68 triệu USD, tăng 13,62% so với tháng 3; đưa kim ngạch cả 4 tháng lên 437,5 triệu USD, chiếm 11,12% trong tổng kim ngạch, tăng 31,63% so với cùng kỳ năm ngoái.
Tháng này, mặt hàng xăng dầu vượt qua sắt thép và máy vi tính, vươn lên vị trí thứ 2 về kim ngạch với 130,06 triệu USD, tăng 50,13% so với tháng trước; tổng cộng cả 4 tháng đạt 420,51 triệu USD, chiếm 10,69% tổng kim ngạch, tăng 54,31% so cùng kỳ.
Nhập khẩu máy vi tính đứng thứ 3 về kim ngạch trong tháng, với 112,82 triệu USD, tăng 4,19% so với T3/2011; tính chung cả 4 tháng đạt 462,25 triệu USD, chiếm 11,75% tổng kim ngạch, tăng mạnh 206,82% so với cùng kỳ.
Phương tiện vận tải là nhóm hàng được chú ý nhiều nhất, với mức tăng trưởng mạnh liên tục trong 2 tháng gần đây (tháng 3 tăng 1.071% về kim ngạch, sang tháng 4 tiếp tục tăng trên 177% so với tháng 3). Ngoài ra, còn một số mặt hàng cũng đạt mức tăng trên 50% về kim ngạch so với tháng 3 như: Thuỷ sản (+87,72%); thức ăn gia súc (+58,18%); xăng dầu (+50,13%). Ngược lại, kim ngạch giảm mạnh ở các mặt hàng như: khí gas (-86%); phân bón (-85,53%); gỗ và sản phẩm gỗ (-82,22%).
Tính chung cả 4 tháng đầu năm, nhập khẩu tăng mạnh trên 100% ở một vài nhóm hàng sau: Máy vi tính (+206,8%); gỗ (+125,6%); cao su (+109,2%). Tuy nhiên, nhập khẩu phương tiện vận tải lại sụt giảm mạnh tới 86,14% so với cùng kỳ.
Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Hàn Quốc 4 tháng đầu năm 2011
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 4/2011
|
4T/2011
|
% tăng, giảm T4/2011 so với T3/2011
|
% tăng, giảm 4T/2011 so với 4T/2010
|
|
Tổng cộng
|
1.110.843.922
|
3.932.663.623
|
+5,48
|
+51,18
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
112.820.106
|
462.254.205
|
+4,19
|
+206,82
|
|
sắt thép
|
111.642.457
|
437.537.156
|
-4,18
|
+66,87
|
|
Vải các loại
|
137.677.415
|
437.501.119
|
+13,62
|
+31,63
|
|
Xăng dầu các loại
|
130.061.836
|
420.507.352
|
+50,13
|
+54,31
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
98.486.970
|
368.316.328
|
+6,80
|
+43,10
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
72.422.962
|
274.970.846
|
-3,63
|
+29,25
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
54.432.679
|
176.340.433
|
+5,10
|
+28,82
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
51060078
|
160.299.842
|
+21,47
|
+54,79
|
|
Kim loại thường khác
|
49476006
|
154612267
|
+9,11
|
+32,33
|
|
Ô tô nguyên chiéc các loại (chiếc)
|
27715301
|
95113092
|
+1,67
|
+16,73
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
21049105
|
89911299
|
-20,63
|
+71,25
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
18759319
|
70957162
|
-15,33
|
+21,46
|
|
Hoá chất
|
21208434
|
69760058
|
-11,51
|
+4,05
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
18248770
|
62336001
|
+9,87
|
+99,22
|
|
Cao su
|
19628040
|
59736111
|
+11,95
|
+109,15
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
15773658
|
57685335
|
+0,09
|
+43,52
|
|
Dược phẩm
|
10371741
|
45561369
|
-25,48
|
+26,92
|
|
Giấy các loại
|
7918310
|
28151543
|
+22,85
|
+64,35
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
4702770
|
22772490
|
-49,07
|
+90,97
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
4639495
|
15543972
|
+9,79
|
+41,60
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
5326652
|
13791334
|
+38,79
|
-38,91
|
|
Phân bón
|
1567219
|
12532743
|
-85,53
|
-12,78
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
2893322
|
10958635
|
-2,27
|
-12,39
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
3037740
|
10036782
|
+5,29
|
+34,84
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
2324208
|
8740512
|
-8,61
|
+46,21
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
2572594
|
6979713
|
+58,18
|
+75,14
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
2118351
|
6589830
|
-15,49
|
-32,01
|
|
Phương tiện vận tải khác & phụ tùng
|
3908014
|
5545358
|
+177,22
|
-86,14
|
|
Hàng thuỷ sản
|
2384331
|
4509286
|
+87,72
|
+4,86
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
438333
|
2757411
|
-46,88
|
+5,09
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
173613
|
2510058
|
-6,88
|
-21,13
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
105341
|
1570051
|
-82,22
|
+125,59
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
231000
|
1141534
|
-43,22
|
+22,99
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
237296
|
1092025
|
-22,54
|
+24,20
|
|
Bông các loại
|
256802
|
865204
|
-12,25
|
+216,79
|
|
Khí đốt hoá lỏng
|
37939
|
499360
|
-86,01
|
+68,28
|
(Vinanet-ThuyChung)