Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Philippin (theo Tổng cục Hải quan Việt Nam) là gạo với trị giá 849.030.482 USD, chiếm 78,9% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam vào thị trường Philippin; và xuất khẩu một số mặt hàng khác như: cà phê với trị giá 15.451.795 USD; máy vi tính, sp điện tử và linh kiện đạt 44.197.607 USD; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 29.139.762 USD.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá sang Philippin 6 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
6 tháng đầu năm 2009 (trị giá USD) |
|
Tổng giá trị XK |
|
1.075.157.739 |
|
Hàng thủy sản |
USD |
7.363.315 |
|
Hạt điều |
Tấn |
1.923.230 |
|
Cà phê |
Tấn |
15.451.795 |
|
Chè |
Tấn |
410.161 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
2.750.439 |
|
Gạo |
Tấn |
849.030.482 |
|
Sắn và các sp từ sắn |
Tấn |
5.201.716 |
|
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc |
USD |
5.003.525 |
|
Sp hoá chất |
USD |
4.821.871 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
940.132 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
7.683.117 |
|
Giấy và các sp giấy |
USD |
1.183.694 |
|
Hàng dệt may |
USD |
7.441.018 |
|
Giày dép các loại |
USD |
2.550.522 |
|
Thuỷ tinh và các sp từ thuỷ tinh |
USD |
690.598 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
6.289.159 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
647.101 |
|
Máy vi tính,sp điện tử và linh kiện |
USD |
44.197.607 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
USD |
29.139.762 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
4.084.531 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
USD |
11.736.149 |
Việt Nam nhập khẩu các mặt hàng chủ yếu là: phân bón các loại đạt 76.075.495 USD, chiếm 32,6% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ thị trường này. Và nhập khẩu một số mặt hàng khác như: bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc; máy vi tính, sp điện tử và linh kiện…
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ Philippin 6 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
6 tháng đầu năm 2009 |
|
|
|
Trị giá (USD) |
|
Tổng giá trị NK |
USD |
233.018.547 |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
1.813.822 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
866.947 |
|
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc |
USD |
15.066.005 |
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu |
USD |
4.996.077 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
2.868.607 |
|
Sp hoá chất |
USD |
2.635.945 |
|
Dược phẩm |
USD |
2.281.334 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
76.075.495 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
2.871.876 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
3.488.511 |
|
SP từ cao su |
USD |
471.235 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
9.430.452 |
|
Vải các loại |
USD |
423.840 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
71.978 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
8.297.936 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
16.814.232 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
USD |
7.701.668 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
3.270.513 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
USD |
11.511.318 |