Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada tháng 3/2011 đạt 67,8 USD, tăng 77,7% so với tháng trước và tăng 30,9% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada 3 tháng đầu năm 2011 đạt 179 triệu USD, tăng 25,9% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,9% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 3 tháng đầu năm 2011.
Hàng dệt, may dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada 3 tháng đầu năm 2011 đạt 44 triệu USD, tăng 13% so với cùng kỳ, chiếm 24,6% trong tổng kim ngạch.
Trong 3 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Canada có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Cà phê đạt 2,3 triệu USD, tăng 184,9% so với cùng kỳ, chiếm 1,3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 2,3 triệu USD, tăng 111,6% so với cùng kỳ, chiếm 1,3% trong tổng kim ngạch; túi xách, ví, va li, mũ và ô dù đạt 6,7 triệu USD, tăng 108,9% so với cùng kỳ, chiếm 3,7% trong tổng kim ngạch; sau cùng là hàng thuỷ sản đạt 29 triệu USD, tăng 101,6% so với cùng kỳ, chiếm 16,2% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Canada 3 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Hạt tiêu đạt 519,2 nghìn USD, giảm 49,5% so với cùng kỳ, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là máy vi tinh, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 5,4 triệu USD, giảm 31,1% so với cùng kỳ, chiếm 3% trong tổng kim ngạch; hạt điều đạt 4,6 triệu USD, giảm 29,6% so với cùng kỳ, chiếm 2,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là chất dẻo nguyên liệu đạt 1,3 triệu USD, giảm 23,8% so với cùng kỳ, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada 3 tháng đầu năm 2011.
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK 3T/2010 (USD)
|
Kim ngạch XK 3T/2011 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
Tổng
|
142.443.889
|
179.342.768
|
+ 25,9
|
|
Hàng thuỷ sản
|
14.420.000
|
29.076.110
|
+ 101,6
|
|
Hàng rau quả
|
1.613.278
|
2.388.081
|
+ 48
|
|
Hạt điều
|
6.557.415
|
4.614.309
|
- 29,6
|
|
Cà phê
|
813.087
|
2.316.672
|
+ 184,9
|
|
Hạt tiêu
|
1.027.885
|
519.177
|
- 49,5
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
710.567
|
698.507
|
- 1,7
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
1.668.532
|
1.270.970
|
- 23,8
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.994.614
|
3.428.688
|
+ 71,9
|
|
Cao su
|
638.907
|
1.316.150
|
+ 106
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
3.209.749
|
6.704.865
|
+ 108,9
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
606.062
|
1.032.391
|
+ 70,3
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
17.255.546
|
16.330.540
|
- 5,4
|
|
Hàng dệt, may
|
39.039.509
|
44.099.036
|
+ 13
|
|
Giày dép các loại
|
17.603.299
|
20.849.850
|
+ 18,4
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
1.572.911
|
1.508.207
|
- 4,1
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
512.794
|
546.437
|
+ 6,6
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
3.445.292
|
6.500.169
|
+ 88,7
|
|
Máy vi tinh, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
7.822.227
|
5.387.372
|
- 31,1
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
1.104.822
|
2.337.403
|
+ 111,6
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
2.277.034
|
3.449.754
|
+ 51,5
|
Tham khảo một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Canada 10 ngày đầu tháng 5/2011.
|
Mặt hàng
|
Đvt
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Cảng xuất
|
Đ/k giao hàng
|
|
Tủ gỗ cao su CALDWELL ENTRY BENCH AND HOOK PLATE. ( 1445 X 495 X 305 )
|
cái
|
296
|
$114.95
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Bàn gỗ cao su : 42''x60-78''x30''H
|
cái
|
202
|
$89.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
ghế xoay barstool 155 (465*512*1175)mm sản phẩm làm bằng gỗ cao su vườn trồng trong nước
|
cái
|
288
|
$41.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ tươi filê ướp đá
|
kg
|
500
|
$12.80
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh size 8-10
|
kg
|
4500
|
$2.79
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Hạt điều w240 chiên không muối 11.34kg/th
|
kg
|
567
|
$10.23
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Hạt điều W320 chiên muối 25lbs/th
|
kg
|
2279
|
$9.30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
POULTRY BYPRODUCT MEAL (BộT GIA CầM)
|
tấn
|
200.9
|
$870.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CF
|