Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada tháng 4/2011 đạt 71,5 triệu USD, tăng 5,5% so với tháng trước và tăng 27,8% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada 4 tháng đầu năm 2011 đạt 251,2 triệu USD, tăng 26,5% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,9% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 4 tháng đầu năm 2011.
Hàng dệt, may dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada 4 tháng đầu năm 2011 đạt 60,8 triệu USD, tăng 18,2% so với cùng kỳ, chiếm 24,2% trong tổng kim ngạch.
Trong 4 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Canada có tốc độ tăng trưởng mạnh: Cà phê đạt 3,7 triệu USD, tăng 183,9% so với cùng kỳ, chiếm 1,5% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 2,9 triệu USD, tăng 120,4% so với cùng kỳ, chiếm 1,2% trong tổng kim ngạch; sản phẩm từ sắt thép đạt 9,1 triệu USD, tăng 112,3% so với cùng kỳ, chiếm 3,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm từ chất dẻo đạt 4,9 triệu USD, tăng 79,7% so với cùng kỳ, chiếm 1,9% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Canada 4 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Hạt điều đạt 5,9 triệu USD, giảm 36% so với cùng kỳ, chiếm 2,3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 9,2 triệu USD, giảm 19,1% so với cùng kỳ, chiếm 3,7% trong tổng kim ngạch; gỗ và sản phẩm gỗ đạt 21,7 triệu USD, giảm 8,8% so với cùng kỳ, chiếm 8,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là chất dẻo nguyên liệu đạt 1,9 triệu USD, giảm 5,4% so với cùng kỳ, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Canada 4 tháng đầu năm 2011.
|
|
Kim ngạch XK 4T/2010 (USD)
|
Kim ngạch XK 4T/2011 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
|
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
|
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
|
|
Tham khảo giá xuất khẩu một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Canada 10 ngày cuối tháng 5/2011.
|
|
|
|
|
|
|
|
Cao su tự nhiên SVR 10CV đã sơ chế dạng khối. Hàng sản xuất tại Việt Nam mới 100%. 16pallet/cont, 1.26tấn/pallet
|
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Cơm dừa sấy khô 25 kg net/ bao Origin: Việt nam
|
|
|
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
|
Hạt bí sấy không muối 12góix170g/th
|
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kho CFS C.ty Cổ Phần địa ốc Areco
|
|
áo váy nữ 02 lớp, cat 636
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
|
38018MYF1-1 - áo thun nữ (Chất liệu sợi nhân tạo)
|
|
|
|
ICD Sóng thần (Bình dương)
|
|
|
Aó jacket Nữ - SL4219(PO: F89299 OG)
|
|
|
|
|
|
Quần dài nữ 3 lớp SL8364(6)/L
|
|
|
|
|
|