Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hà Lan tháng 5/2011 đạt 155 triệu USD, giảm 8,7% so với tháng trước nhưng tăng 16,9% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hà Lan 5 tháng đầu năm 2011 đạt 799,7 triệu USD, tăng 39,3% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 2,3% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 5 tháng đầu năm 2011.

Giày dép các loại dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hà Lan 5 tháng đầu năm 2011 đạt 133,6 triệu USD, tăng 29,9% so với cùng kỳ, chiếm 16,7% trong tổng kim ngạch.

Trong 5 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hà Lan có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch: Cà phê đạt 49 triệu USD, tăng 211,6% so với cùng kỳ, chiếm 6,1% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là hoá chất đạt 2,2 triệu USD, tăng 202,8% so với cùng kỳ, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch; hạt tiêu đạt 22,9 triệu USD, tăng 87,3% so với cùng kỳ, chiếm 2,9% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm từ cao su đạt 726 nghìn USD, tăng 79,1% so với cùng kỳ, chiếm 0,09% trong tổng kim ngạch.

Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hà Lan 5 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 47,6 nghìn USD, giảm 91,1% so với cùng kỳ; tiếp theo đó là sản phẩm gốm, sứ đạt 2 triệu USD, giảm 45,6% so với cùng kỳ, chiếm 0,2% trong tổng kim ngạch; phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 13 triệu USD, giảm 43,5% so với cùng kỳ, chiếm 1,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm mây, tre, cói và thảm đạt 3,4 triệu USD, giảm 12,5% so với cùng kỳ, chiếm 0,4% trong tổng kim ngạch.

Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hà Lan 5 tháng đầu năm 2011.

 

Mặt hàng

Kim ngạch XK 5T/2010 (USD)

Kim ngạch XK 5T/2011 (USD)

% tăng, giảm KN so với cùng kỳ

Tổng

574.011.080

799.659.878

+ 39,3

Hàng thuỷ sản

43.644.916

67.413.413

+ 54,5

Hàng rau quả

11.812.056

13.953.311

+ 18,1

Hạt điều

48.984.199

55.316.749

+ 12,9

Cà phê

15.731.047

49.013.490

+ 211,6

Hạt tiêu

12.206.140

22.859.269

+ 87,3

Gạo

279.625

418.226

+ 49,6

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

824.301

1.298.896

+ 57,6

Than đá

8.069.213

 

 

Hoá chất

740.600

2.242.505

+ 202,8

Sản phẩm hoá chất

810.967

1.434.921

+ 76,9

Sản phẩm từ chất dẻo

22.662.378

32.693.068

+ 44,3

Sản phẩm từ cao su

405.547

726.442

+ 79,1

Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù

11.726.703

14.124.899

+ 20,5

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

3.907.906

3.417.585

- 12,5

Gỗ và sản phẩm gỗ

28.686.453

29.106.049

+ 1,5

Hàng dệt, may

56.209.736

76.622.941

+ 36,3

Giày dép các loại

102.840.088

133.603.836

+ 29,9

Sản phẩm gốm, sứ

3.642.023

1.981.738

- 45,6

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

532.398

47.582

- 91,1

Sản phẩm từ sắt thép

10.839.796

12.671.978

+ 16,9

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

86.959.730

106.294.052

+ 22,2

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

19.151.910

24.777.935

+ 29,4

Phương tiện vận tải và phụ tùng

23.260.509

13.132.917

- 43,5

 

Tham khảo giá xuất khẩu một số mặt hàng của Việt Nam sang Hà Lan trong 10 ngày giữa tháng 6/2011:

 

Mặt hàng

Đvt

Đơn giá

Nơi xuất

Đkgh

Cao su tự nhiên đã qua sơ chế SVR CV 60 ,xuất xứ Việt Nam(hàng đồng nhất 16 pallet/ cont, 1.26 Tấn/1 Pallet

tấn

$5,180.00

Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)

FOB

Cà phê chưa rang Robusta LOạI II, WASHED, POLISHED

tấn

$2,045.90

ICD Phước Long Thủ Đức

FOB

Chè đen PEKOE, sản xuất tại Việt Nam

tấn

$2,260.00

Cảng Hải Phòng

FOB

Tủ loại 140x45x160 cm-Gỗ tràm bông vàng

cái

$285.00

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Tủ buffet Rome (2000x440x850)mm bằng gỗ sồi, sản xuất tại Việt Nam, mới 100%

cái

$266.70

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Bàn loại 900/2400x100x78mm-Gỗ tràm bông vàng

cái

$218.00

ICD Phước Long (Sài Gòn)

FOB

Tủ loại 150x45x85 cm-Gỗ xoài

cái

$197.50

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Bàn ăn Rome (2200x1000x780)mm bằng gỗ sồi, sản xuất tại Việt Nam, mới 100%

cái

$186.90

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Tủ loại 2000x450x611mm-Gỗ tràm bông vàng

cái

$179.00

ICD Phước Long (Sài Gòn)

FOB

Ghế (1040x460x550)mm bằng gỗ sồi, sản xuất tại Việt Nam, mới 100%

cái

$41.06

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Ghế loại 59x465x98 cm-Gỗ xoài

cái

$38.50

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Ghế loại 57x47x95 cm-Gỗ tràm bông vàng

cái

$36.50

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Ghế loại 61x46.5x101.5 cm-Gỗ tràm bông vàng

cái

$36.50

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu " NIXE", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon

thùng

$30.55

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Tôm thẻ vỏ đông lạnh-FROZEN VANNAMEI SHRIMP HLSO, NET 80% (FROZEN COUNT)SIZE (PCS/LB): 26/30

kg

$6.80

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Tôm thẻ thịt còn đuôi hấp chín đông lạnh-FROZEN VANNAMEI SHRIMP CPTO, NET 80% SIZE (PCS/LB): 51/60

kg

$6.20

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Mực ống tube đông lạnh SIZE: 8-12 CM (mới 100% - SX tại Viêt Nam)

kg

$4.00

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Mực ống nguyên con làm sạch đông lạnh SIZE: 9-15 CM (mới 100% - SX tại Viêt Nam)

kg

$3.58

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Cá tra fillet đông lạnh - Size: 150-220

kg

$3.20

Cảng Vict

FOB

Cá cơm nguyên con đông lạnh SIZE: 5-7 CM (mới 100% - SX tại Viêt Nam)

kg

$1.80

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Nước ép quả dứa cô đặc 65 độ brix

tấn

$1,830.00

ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)

FOB

Chuối nếp nướng đông lạnh (1 thùng / 12 kgs)

thùng

$27.00

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Mít đông lạnh (1 thùng / 10 kgs)

thùng

$21.50

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Mãng cầu đông lạnh-300gx24

thùng

$43.25

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

ớt hiểm đông lạnh-1kgx10

thùng

$16.20

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Hạt điều nhân WW320 (đóng gói đồng nhất: 50 lbs/ctn)

tấn

$9,215.17

Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)

FOB

Nhân hạt điều đã qua chế biến WW240

kg

$9.37

ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)

FOB

Nguồn: Vinanet