Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hàn Quốc tháng 3/2011 đạt 439,6 triệu USD, tăng 54,6% so với tháng trước và tăng 96,5% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hàn Quốc 3 tháng đầu năm 2011 đạt 1,2 tỉ USD, tăng 119,5% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 6,2% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của cả nước 3 tháng đầu năm 2011.
Dầu thô dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hàn Quốc 3 tháng đầu năm 2011 đồng thời có tốc độ tăng trưởng vượt bậc, đạt 382,7 triệu USD, tăng 990,2% so với cùng kỳ, chiếm 31,6% trong tổng kim ngạch.
Bên cạnh đó là một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc 3 tháng đầu năm 2011 có tốc độ tăng trưởng mạnh: Xăng dầu các loại đạt 11,9 triệu USD, tăng 706,1% so với cùng kỳ, chiếm 1% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh đạt 3,5 triệu USD, tăng 527,2% so với cùng kỳ, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch; sắt thép các loại đạt 21,2 triệu USD, tăng 199,8% so với cùng kỳ, chiếm 1,8% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm từ chất dẻo đạt 5,7 triệu USD, tăng 151,5% so với cùng kỳ, chiếm 0,5% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc 3 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Quặng và khoáng sản khác đạt 36,8 nghìn USD, giảm 93,7% so với cùng kỳ; tiếp theo đó là phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 13 triệu USD, giảm 74,5% so với cùng kỳ, chiếm 1,1% trong tổng kim ngạch; sản phẩm gốm sứ đạt 2,3 triệu USD, giảm 9,1% so với cùng kỳ, chiếm 0,2% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm mây, tre, cói và thảm đạt 1,2 triệu USD, giảm 1,9% so với cùng kỳ, chiếm 0,1% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hàn Quốc 3 tháng đầu năm 2011.
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK 3T/2010 (USD)
|
Kim ngạch XK 3T/2011 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
Tổng
|
550.928.591
|
1.209.182.732
|
+ 119,5
|
|
Dầu thô
|
35.099.508
|
382.665.524
|
+ 990,2
|
|
Hàng dệt, may
|
79.296.937
|
185.954.204
|
+ 134,5
|
|
Hàng thuỷ sản
|
67.059.970
|
88.213.359
|
+ 31,5
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
24.346.750
|
49.856.501
|
+ 104,8
|
|
Than đá
|
39.243.307
|
41.400.588
|
+ 5,5
|
|
Cao su
|
14.688.970
|
34.078.340
|
+ 132
|
|
Giày dép các loại
|
20.308.142
|
32.971.682
|
+ 62,4
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
15.293.015
|
24.791.766
|
+ 62,1
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
11.914.261
|
24.466.122
|
+ 105,4
|
|
Sắt thép các loại
|
7.077.281
|
21.215.238
|
+ 199,8
|
|
Cà phê
|
10.598.532
|
17.918.597
|
+ 69
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
52.693.892
|
13.439.864
|
- 74,5
|
|
Xăng dầu các loại
|
1.473.487
|
11.877.854
|
+ 706,1
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
5.873.946
|
11.640.366
|
+ 98,2
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
9.378.310
|
10.247.034
|
+ 9,3
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
7.258.092
|
10.232.645
|
+ 41
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
2.247.362
|
5.652.032
|
+ 151,5
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
2.668.538
|
5.399.733
|
+ 102,3
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
4.559.967
|
5.112.646
|
+ 12,1
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
4..618.375
|
4.575.372
|
- 1
|
|
Hàng rau quả
|
2.154.754
|
3.582.098
|
+ 66,2
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
552.306
|
3.464.140
|
+ 527,2
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
2.242.904
|
3.273.293
|
+ 45,9
|
|
Hạt tiêu
|
1.353.666
|
2.855.091
|
+ 110,9
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
2.553.396
|
2.321.815
|
- 9,1
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
597.792
|
1.385.633
|
+ 131,8
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
1.187.711
|
1.165.513
|
- 1,9
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
772.496
|
810.795
|
+ 5
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
578.936
|
36.752
|
- 93,7
|
Sau đây là một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc trong 10 ngày đầu tháng 5/2011:
|
Mặt hàng
|
Đvt
|
SL
|
Đơn giá
|
Nơi xuất
|
Đkgh
|
|
Cà phê hạt việt nam robusta loại 1, hàng đóng trong bao đay
|
tấn
|
17.94
|
$2,714.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cà phê hạt Robusta Việt nam loại 2, 60kg/bao
|
tấn
|
102.96
|
$2,497.15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tủ gỗ cao su CABINET 5 STEP (940x500x1360mm)
|
cái
|
48
|
$226.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Ghế gỗ cao su 5000 (465x620x875mm)
|
cái
|
318
|
$36.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực khô lột da
|
kg
|
2300
|
$24.90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá bò khô tẩm gia vị
|
kg
|
12000
|
$7.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá xô đông lạnh (Sản xuất từ các loại cá biển) Quy Cách : 10kg/Block x 2Block/CTN = 20Kg/CTN.
|
kg
|
20000
|
$1.40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Trái xoài ( Hàng đông lạnh ) Mới 100%
|
kg
|
22500
|
$1.90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Hoa cúc cắt cành JIMBA TYPE B2 (65cm)
|
cành
|
32400
|
$0.14
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|