Bảng tổng hợp giá lúa gạo ngày 24/7/2026 (ĐBSCL & xuất khẩu)

Nhóm

Chủng loại

Giá

So với hôm qua
(24/7/2026)

Gạo nguyên liệu

IR 504

9.500 – 9.600 đ/kg

Không đổi

 

CL 555

9.700 – 9.800 đ/kg

Không đổi

 

OM 5451

9.300 – 9.400 đ/kg

Không đổi

 

OM 18

8.700 – 8.850 đ/kg

Không đổi

 

Đài Thơm 8

9.200 – 9.400 đ/kg

Không đổi

 

OM 380

7.500 – 7.600 đ/kg

Không đổi

 

Sóc thơm

7.500 – 7.600 đ/kg

Không đổi

Phụ phẩm

Tấm thơm

8.300 – 8.400 đ/kg

Không đổi

 

Cám

7.900 – 8.050 đ/kg

Không đổi

 

Phụ phẩm khác

7.900 – 8.300 đ/kg

Không đổi

Gạo bán lẻ

Jasmine

17.000 – 18.000 đ/kg

▲ +1.000 đ/kg

 

Nàng Nhen

28.000 đ/kg

Không đổi

 

Hương Lài

22.000 đ/kg

Không đổi

 

Thơm Thái hạt dài

20.000 – 22.000 đ/kg

Không đổi

 

Nàng Hoa

21.000 đ/kg

Không đổi

 

Đài Thơm

15.000 – 15.500 đ/kg

Không đổi

 

Gạo trắng

16.000 đ/kg

Không đổi

 

Gạo thường

13.000 – 14.000 đ/kg

Không đổi

 

Sóc thường

15.000 – 16.000 đ/kg

Không đổi

 

Sóc Thái

20.000 đ/kg

Không đổi

 

Gạo Nhật

~22.000 đ/kg

Không đổi

Nếp

Nếp IR 4625 (tươi)

7.300 – 7.500 đ/kg

Không đổi

 

Nếp 3 tháng (khô)

9.600 – 9.700 đ/kg

Không đổi

Lúa tươi

Đài Thơm 8

6.850 – 7.000 đ/kg

Không đổi

 

OM 18

6.800 – 7.000 đ/kg

Không đổi

 

OM 5451

6.200 – 6.400 đ/kg

Không đổi

 

OM 34

6.100 – 6.300 đ/kg

Không đổi

 

IR 50404

6.100 – 6.200 đ/kg

Không đổi

Xuất khẩu (Việt Nam)

Jasmine

546 – 550 USD/tấn

Không đổi

 

Gạo thơm 5% tấm

500 – 510 USD/tấn

Không đổi

 

Gạo 100% tấm

353 – 357 USD/tấn

Không đổi

Xuất khẩu (Thái Lan)

Gạo 5% tấm

445 – 449 USD/tấn

Không đổi

 

Gạo 100% tấm

390 – 394 USD/tấn

Không đổi

Xuất khẩu (Ấn Độ)

Gạo 5% tấm

361 – 365 USD/tấn

Không đổi

 

Gạo 100% tấm

290 – 294 USD/tấn

Không đổi

Nhóm

Chủng loại

Giá

So với hôm qua

Gạo nguyên liệu

IR 504

9.500 – 9.600 đ/kg

Không đổi

 

CL 555

9.700 – 9.800 đ/kg

Không đổi

 

OM 5451

9.300 – 9.400 đ/kg

Không đổi

 

OM 18

8.700 – 8.850 đ/kg

Không đổi

 

Đài Thơm 8

9.200 – 9.400 đ/kg

Không đổi

 

OM 380

7.500 – 7.600 đ/kg

Không đổi

 

Sóc thơm

7.500 – 7.600 đ/kg

Không đổi

Phụ phẩm

Tấm thơm

8.300 – 8.400 đ/kg

Không đổi

 

Cám

7.900 – 8.050 đ/kg

Không đổi

 

Phụ phẩm khác

7.900 – 8.300 đ/kg

Không đổi

Gạo bán lẻ

Jasmine

17.000 – 18.000 đ/kg

▲ +1.000 đ/kg

 

Nàng Nhen

28.000 đ/kg

Không đổi

 

Hương Lài

22.000 đ/kg

Không đổi

 

Thơm Thái hạt dài

20.000 – 22.000 đ/kg

Không đổi

 

Nàng Hoa

21.000 đ/kg

Không đổi

 

Đài Thơm

15.000 – 15.500 đ/kg

Không đổi

 

Gạo trắng

16.000 đ/kg

Không đổi

 

Gạo thường

13.000 – 14.000 đ/kg

Không đổi

 

Sóc thường

15.000 – 16.000 đ/kg

Không đổi

 

Sóc Thái

20.000 đ/kg

Không đổi

 

Gạo Nhật

~22.000 đ/kg

Không đổi

Nguồn: Vinanet/VITIC