Giá ca cao New York CCc1 giảm 0,52% so với phiên trước chốt ở 3.179,43 USD/tấn. Giá đã giảm 7,76% trong tháng qua và giảm mạnh 60,92% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 25 bảng Anh, tương đương 1% xuống mức 2.367 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 8,7 USD, tương đương 2,1% xuống còn 413,6 USD/tấn, mức thấp nhất kể từ giữa tháng 3/2026.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,31 cent, tương đương 2,2% xuống còn 13,92 US cent/lb, mức thấp nhất kể từ đầu tháng 3/2026. Giá bị ảnh hưởng bởi sự chậm trễ trong việc bán ra của các nhà sản xuất chính.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1168,38

0,11%

0,14%

-3,76%

12,05%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

575,33

0,31%

-3,35%

-3,27%

3,52%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

580,09

-1,51%

-2,75%

-2,18%

0,78%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4643,00

1,24%

-3,09%

3,34%

10,52%

Phô mai

(USD/lb)

1,6381

0,13%

-4,32%

3,68%

-6,55%

Sữa

(USD/cwt)

17,07

-0,81%

-3,72%

5,24%

-0,99%

Cao su

(US cent/kg)

206,50

0,73%

3,87%

4,72%

24,70%

Nước cam

(US cent/lb)

192,05

-6,36%

-3,68%

0,82%

-27,32%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

293,75

-0,10%

-0,56%

-0,69%

-14,40%

Bông

(US cent/lb)

73,260

-0,09%

3,35%

12,41%

11,28%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9051

-1,36%

-1,58%

-3,37%

-19,25%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

710,86

0,57%

-2,24%

-3,06%

7,78%

Yến mạch

(US cent/bushel)

333,0241

-0,07%

-4,51%

-8,89%

-3,68%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

0,00%

1,08%

41,52%

Đường thô

(US cent/lb)

13,96

-1,92%

-6,95%

-2,94%

-22,95%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3179,43

-0,52%

-2,02%

-7,76%

-60,92%

Chè

(INR/kg)

175,84

8,14%

8,14%

17,53%

2,42%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1594,40

-0,11%

-1,51%

-2,51%

21,30%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

496,77

-0,05%

-1,78%

-0,84%

-3,02%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-3,80%

(EUR/tấn)

4280,00

0,00%

-0,47%

-9,42%

-39,72%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

444,5245

-0,05%

-2,09%

-3,42%

-9,33%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters