Giá ca cao New York CCc1 giảm 6,4% chốt tại 3.028 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 5,2% xuống còn 2.331 bảng Anh/tấn, mức thấp nhất 2 tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,6% lên ở 428,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 2,6% xuống mức 14,58 US cent/lb, mức thấp nhất trong 3 tuần. Thị trường đã trải qua một đợt giảm giá đáng kể sau khi tăng từ mức thấp 13,61 US cent/lb hồi đầu tháng 3 lên mức đỉnh 5 tháng ở 16,1 US cent/lb hồi cuối tháng trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1155,03

-0,28%

-1,15%

-2,16%

14,05%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

581,02

-2,84%

-2,76%

-2,84%

7,15%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

577,50

-1,11%

-5,09%

3,03%

0,60%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4765,00

-0,96%

-1,30%

7,61%

13,18%

Phô mai

(USD/lb)

1,6668

-0,31%

-2,87%

0,41%

-5,24%

Sữa

(USD/cwt)

17,33

-1,03%

7,57%

5,54%

1,05%

Cao su

(US cent/kg)

203,40

0,94%

1,40%

3,93%

23,35%

Nước cam

(US cent/lb)

199,60

-0,52%

5,05%

10,40%

-14,94%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

286,10

-4,01%

-4,11%

-3,64%

-16,30%

Bông

(US cent/lb)

70,792

-0,73%

0,05%

9,55%

6,50%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,1450

0,59%

-1,20%

1,18%

-17,75%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

708,64

-1,50%

-1,37%

-2,44%

8,71%

Yến mạch

(US cent/bushel)

335,2719

-1,75%

-3,38%

0,31%

1,52%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

3,60%

1,08%

42,99%

Đường thô

(US cent/lb)

14,58

-2,61%

-6,06%

-0,07%

-20,30%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3028,00

-6,40%

-8,24%

-7,94%

-61,01%

Chè

(INR/kg)

150,30

-4,51%

-4,51%

0,46%

4,94%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1601,20

-0,40%

-1,11%

-1,50%

20,96%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

506,00

-0,01%

-1,60%

-1,56%

-2,04%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-3,01%

(EUR/tấn)

4300,00

0,00%

-0,58%

-8,99%

-40,15%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

444,4150

-1,02%

-2,17%

1,58%

-6,24%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters