|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thép cán nóng cha tráng phủ mạ, không hợp kim dạng cuộn QC: (1.75-4.20)MM x 610 MM UP
|
tấn
|
510
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CIF
|
|
Thép Phế liệu dạng đầu mẩu,tấm,thanh,que đợc cắt phá tháo dỡ,loại bỏ tạp chất,đủ điều kiện nhập khẩu theo TT01/2013/BT-BTNMT,đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT
|
tấn
|
347
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép hợp kim dạng que cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, Bo 0.0008% min, không dùng làm thép cốt bê tông và que hàn, dùng kéo dây. Đờng kính: 6.5mm. Tiêu chuẩn: ASTM A510M (SAE1008B). Mới 100%.
|
tấn
|
478
|
Cảng Bến Nghé (HCM)
|
CFR
|
|
Thép que hợp kim đợc cán nóng dạng cuộn không đều ( dùng làm cán kéo ): 6.5MM ( Mác thép SAE1008B, Hàm lợng Bo 0.0008 min, Tiêu chuẩn ASTM A 510M-03 )
|
tấn
|
484
|
Cảng Bến Nghé (HCM)
|
CFR
|
|
Thép hợp kim cán nóng dạng tấm, cha tráng phủ mạ, có Bo 0.0008%min. Kích thớc: 3.8- 11.8mm x 1500mm x 6000mm. Tiêu chuẩn: JIS G3101 (SS400B). Mới 100%
|
tấn
|
521
|
Cảng Tân Thuận (HCM)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nóng dạng cuộn 304 No.1 GB/T4237 Size 3mm x 1520mm x cuộn. Hàng mới 100%
|
tấn
|
2,310
|
PTSC Đình Vũ
|
CIF
|
|
Thép hợp kim dạng que cuộn cuốn không đền, đợc cán nóng, cha phủ mạ hoặc tráng, dùng trong cán kéo. tiêu chuẩn ASTM A510-SAE1008B(Boron 0,0008 PCT mim) đờng kính 6,5mm
|
tấn
|
484
|
Hoàng Diệu (HP)
|
CFR
|
|
Thép cuộn cán nóng hợp kim có nguyên tố Bo, tiêu chuẩn SAE1006B, Si: 0.03% max, hàng mới 100%, không tráng phủ mạ sơn, quy cách (dày x rộng x cuộn - mm): 2.0 x 1250 x c
|
tấn
|
531
|
Hoàng Diệu (HP)
|
CFR
|
|
Thép hợp kim cán phẳng (hàm lợng B>0,0008% tính theo trọng lợng) dạng cuộn, cán nóng, có chiều rộng trên 600mm cha đợc tráng, phủ hoặc mạ (t2.50 x w1230)mm, tiêu chuẩn: SAE1006B, hàng mới 100%.
|
tấn
|
542
|
Bến cảng TH Thị Vải
|
CFR
|
|
Thép hợp kim (Bo min 0.0008%) cán nóng dạng cuộn, chua tráng phủ mạ, hàng mới 100% (2.45mm x 1250mm x Cuộn) TC: JIS G3101-SS400B
|
tấn
|
546
|
Cảng Tân Thuận (HCM)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nóng dạng cuộn JSLU DD No 1 kích thớc 2.5mm x 1240mm x coil. Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,440
|
Tân Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Phế liệu ,mảnh vụn của sắt và thép loại H2, hàng đáp ứng theo tiêu chuẩn mã số QCVN 31:2010/BTNMT thuộc TT 43/2010/TT BTNMT và điều 43 Luật BVMT
|
tấn
|
365
|
Bến cảng TH Thị Vải
|
CIF
|
|
Thép tấm cán nóng, không hợp kim, cha tráng phủ mạ, hàng mới 100% (1.50-3.20mm x 600-1219mm x 600-2438mm). TC: JIS G3101
|
tấn
|
435
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CIF
|
|
Thép cán nóng dạng tấm, hàng loại 2, hàng mới 100%,Jis G3101, SS400 cha tráng phủ mạ sơn, không hợp kim : 1,2-5,0mm x 600mm trở lên x 800mm trở lên x kiện
|
tấn
|
445
|
GREEN PORT (HP)
|
CFR
|
|
Phôi dẹt kích thớc: dày 248~253 mm, rộng 1190~1810 mm, dài 4880~10000 mm. Hàng mới 100%
|
tấn
|
427
|
Cảng cá Hạ Long
|
CIF
|
|
Thép cuộn cán nóng dạng cuộn 3.00mm x 685mm x C, hợp kim, cha phủ mạ tráng, tiêu chuẩn Q195B, hàm lợng Bo>0.0008%, mới 100%
|
tấn
|
521
|
Cảng Tân Thuận (HCM)
|
CFR
|
|
Thép tấm không hợp kim cán nóng phẳng đợc sx từ phôi thép bằng pp cán qua nhiệt, dạng cuộn, cha tráng phủ mạ, màu sáng, đã ngâm tẩy gỉ (PO coil) JIS G3131 SPHC, size: 2.00mmx1219mmxC
|
tấn
|
637
|
Cảng cá Hạ Long
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
368
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CFR
|
|
Thép hợp kim dạng cuộn cuốn không đều, hợp kim chứa nguyên tố BO, cán nóng cha tráng phủ mạ, dạng thanh que, tiêu chuẩn SAE 1008B, hàng mới 100% (phi 6,5mm và phi 8,0mm) (mã tơng ứng 98110000)
|
tấn
|
487
|
Hoàng Diệu (HP)
|
CFR
|
|
Thép phế liệu dạng hàng rời HMS1&2 ( 80:20%) dạng đầu mẩu, mảnh vụm, thanh đợc cắt phá từ công trình nhà xởng máy móc thiết bị từ nớc xuất khẩu trực tiếp đa vào sản xuất của doanh nghiệp(+/-5%)
|
tấn
|
366
|
Cảng Cái Lân (Quảng Ninh)
|
CFR
|
|
Thép không hợp kim cán nóng dạng cuộn, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cha tráng phủ mạ. Kích thớc: 5.6-8.9mm x 850-1245mm x C. Tiêu chuẩn JIS G3101. Hàng mới 100%.
|
tấn
|
450
|
Bến cảng TH Thị Vải
|
CFR
|
|
Thép cán nóng dạng cuộn không hợp kim cha đợc tráng, phủ (t3.80 x w1250)mm, hàng mới 100%.
|
tấn
|
560
|
Bến cảng TH Thị Vải
|
CFR
|
|
Thép phế liệu loại HMS 1&2,thép phế dạng mẩu,mảnh,thanh,và các dạng khác phù hợp với TT01/2013-BTN&MT đáp ứng QCVN 31/2010/BTNMT
|
tấn
|
360
|
Đình Vũ Nam Hải
|
CFR
|
|
Thép phế liệu HMS1&2 dạng thanh,mảnh,mẩu. Phù hợp QĐ : QCVN31 :2010/BTNMT và TT 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013
|
tấn
|
352
|
Cảng Đình Vũ - HP
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
358
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
351
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CFR
|