|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
Mã giao hàng
|
|
Cá trích ngâm dầu đóng hộp, nhãn hiệu "HOMEBRAND ", 48 lon/ thùng, 125 g/ lon
|
thùng
|
22,05
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Ghẹ mảnh đông lạnh
|
kg
|
7,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh , Hàng đóng gói 10 kg/thùng, Size : 220/Up
|
kg
|
2,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr/lon - 100lon/thùng - khui muỗng)
|
thùng
|
39,45
|
Cửa khẩu Chàng Riệc (Tây Ninh)
|
DAF
|
|
Cá ngừ filê ướp đá (Thunnus albacares)
|
kg
|
13,29
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ ngâm dầu đóng lon 1880gr/lon (06lon/thùng)
|
thùng
|
35,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh:1Kg/Block x 09/Carton, (950g NW, 50g Glazing) ''BUYDING'' BRAND. Size 13/15
|
kg
|
12,14
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Quảng Ninh
|
DAF
|
|
Tôm thẻ tươi bỏ đầu đông lạnh (1.8kg/block x 6/ carton) : size 26/30
|
kg
|
11,73
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Quảng Ninh
|
DAF
|
|
Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh (0.67kg/block x 10/ carton) : size 16/20
|
kg
|
10,13
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Quảng Ninh
|
DAF
|
|
Tôm thẻ chân trắng PD đông lạnh, tail off (Pin Deveined) slightly treated. Size (pc/Lb): 41/50
|
kg
|
11,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Đổng Đông Lạnh SSS (Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
2,58
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt luộc đông lạnh; đóng gói: Bulk 3kg net/bag/carton; size: 100/200
|
kg
|
9,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô size: 2-3 cm, loại A
|
kg
|
5,00
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện (0.12)(TL);
Size: 500-700, (Packing: 10Kg x 2/ctn), BB: CASES.
|
kg
|
2,28
|
Cảng Hiệp Phước (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực khô Grade A4 (mới 100%)
|
kg
|
21,00
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "NIXE", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
35,40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 170-230
|
kg
|
2,45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Nghêu lụa thịt vàng luộc đông lạnh, SIZE:700/1000
|
kg
|
3,15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá chỉ vàng loại 36g
|
kg
|
9,35
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Khô cá cơm loại 18g
|
kg
|
6,50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú PDTO tươi (net 70%) đ.lạnh; Cỡ: 26/30
|
kg
|
13,45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô xé đôi, loại cá cơm: 2cm - 4cm, hàng mới 100%
|
kg
|
4,30
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
Chả cá chuồn đông lạnh
|
kg
|
2,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh SIZE 120/170
|
kg
|
2,23
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (MSC HDASO 551570F); 200G/hộp; 24hộp/thùng
|
thùng
|
29,75
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Tôm sú PD tươi đông lạnh; Cỡ: 26/30
|
kg
|
14,60
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp ngâm dầu (180gr/Hộp, 24 Hộp/thùng)
|
thùng
|
18,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra cuộn đông lạnh , Size : 40/Up, Hàng đóng gói 10 kg/thùng
|
kg
|
2,33
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ PTO luộc đông lạnh. SIZE : 26/30
|
kg
|
14,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ PTO luộc đông lạnh. SIZE : 31/40
|
kg
|
12,40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDACB 07530S); 1.88KG/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
41,65
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ ướp đá ( Thunnus albacares)
|
kg
|
9,49
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra filet đông lạnh , Hàng đóng gói 20Lb/thùng , Size : 3/7
|
kg
|
3,31
|
Cảng Hiệp Phước (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|