Nhìn chung trong 5 tháng đầu năm 2009, tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường Đức giảm, tuy nhiên một số mặt hàng xuất khẩu vẫn đạt được trị giá khá cao và tăng so với cùng kỳ năm 2008. Mặt hàng đạt kim ngạch xuất khẩu cao nhất của Việt Nam sang Đức là hàng dệt may, đạt trị giá 146.051.275 USD, tăng 3,3% so với cùng kỳ năm ngoái và chiếm 19,7% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường này. Mặt hàng cà phê, với lượng xuất 70.418 tấn, trị giá 105.809.476 USD, tăng 4,7% về lượng, nhưng giảm 25% về trị giá; hàng thủy sản đạt trị giá 75.737.207 USD, tăng 2,01%.
Đáng chú ý, xuất khẩu hạt điều tăng khá mạnh, với lượng xuất 1.045 tấn, trị giá 4.986.092 USD, tăng 68% về lượng và tăng 46,8% về trị giá so với cùng kỳ năm 2008.
Trong 4 tháng đầu năm 2009, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Đức sụt giảm so với cùng kỳ. Cụ thể: hàng rau quả đạt 2.052.869 USD, giảm 24,4%; gỗ và sản phẩm gỗ đạt 39.007.755 USD, giảm 40% so với cùng kỳ năm 2008.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đức 5 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
737.668.909 |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
|
75.737.207 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
2.052.869 |
|
Hạt điều |
Tấn |
1.045 |
4.986.092 |
|
Cà phê |
Tấn |
70.418 |
105.809.476 |
|
Chè |
Tấn |
807 |
1.047.019 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
4.205 |
10.247.582 |
|
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc |
USD |
|
2.476.973 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
20.969.005 |
|
Cao su |
Tấn |
4.747 |
7.957.301 |
|
Sp từ cao su |
USD |
|
2.605.185 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
32.892.073 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
11.493.986 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
39.007.755 |
|
Giấy và các sp từ giấy |
USD |
|
250.326 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
146.051.275 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
122.433.223 |
|
SP gốm sứ |
USD |
|
11.826.405 |
|
Đá quý, kim loại quý và sp |
USD |
|
783.096 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
14.701.596 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
6.815.301 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác |
USD |
|
7.668.857 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
USD |
|
36.050.668 |