Đvt: tr USD
Khu vực thị trường
Năm 2008
Năm 2009
Kim ngạch
% so với 2007
Tỉ trọng
Kim ngạch
% so với 2007
Tỉ trọng
Tổng kim ngạch
62.906
129,5
100
71.084
113,0
100
- Châu Á
28.000
137,8
44,5
31.640
113,0
45,5
Nhật Bản
8.000
132,0
 
9.200
115,0
12,9
Trung Quốc
4.500
134,0
 
5.300
118,0
7,4
Asean
10.220
132,0
 
11.200
110,0
15,7
Hàn Quốc
1.980
158,0
 
2.300
121,0
3,2
Đài Loan
1.230
108,0
 
1.470
120,0
2,0
- Châu Âu
11.511
118,3
18,3
13.300
115,0
18,7
EU
10.649
118,0
 
12.200
115,0
17,1
- Châu Mỹ
12.983
121,9
20,6
14.670
113,0
20,6
Hoa Kỳ
11.600
115,0
 
12.760
110,0
17,9
- Châu Đại Dương
4.248
134,9
6,7
3.900
91,8
5,4
- Châu Phi
1.213
195,7
1,9
2.300
189,0
3,2
 

Nguồn: Vinanet