Giá đường thô SBc1 giảm 0,2% xuống mức 14,97 US cent/lb. Tuy nhiên, so với mức thấp 14,84 US cent/lb lúc đầu phiên giao dịch, giá đã hồi phục nhẹ.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 0,3% xuống ở 3.235 USD/tấn. Đầu tháng 4/2026, giá đã ở gần mức thấp nhất kể từ tháng 8/2023. Thời tiết thuận lợi tại nhà sản xuất chính Bờ Biển Ngà đã nâng cao triển vọng cho vụ thu hoạch giữa vụ từ tháng 3 đến tháng 8, với lượng mưa trên mức trung bình trong tuần trước củng cố kỳ vọng về một mùa vụ dài hơn và bội thu hơn.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1167,23
|
0,04%
|
-0,43%
|
-1,23%
|
17,45%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
595,64
|
0,07%
|
-3,43%
|
-0,48%
|
10,21%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
584,00
|
-2,10%
|
-3,47%
|
4,19%
|
2,16%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4811,00
|
-0,58%
|
0,82%
|
8,65%
|
15,04%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,7120
|
-1,72%
|
2,03%
|
3,13%
|
1,30%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
17,49
|
-0,91%
|
8,63%
|
6,52%
|
2,28%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
201,50
|
1,36%
|
0,60%
|
2,96%
|
23,54%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
200,65
|
0,59%
|
11,41%
|
10,98%
|
-5,31%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
298,05
|
0,70%
|
1,88%
|
0,39%
|
-12,42%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
71,376
|
-0,41%
|
2,02%
|
10,52%
|
8,84%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,0599
|
-0,18%
|
-2,77%
|
0,41%
|
-18,14%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
725,35
|
-0,17%
|
-0,89%
|
-0,15%
|
12,54%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
351,2585
|
0,72%
|
-0,84%
|
5,09%
|
6,44%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1786,00
|
0,00%
|
3,60%
|
1,08%
|
42,99%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,97
|
0,06%
|
-3,73%
|
2,60%
|
-19,80%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3235,00
|
-0,47%
|
2,54%
|
-1,64%
|
-59,39%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
150,30
|
-4,51%
|
-4,51%
|
0,46%
|
4,94%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1607,70
|
-0,69%
|
-1,05%
|
-1,10%
|
21,40%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
506,03
|
0,00%
|
-0,39%
|
-1,55%
|
-2,03%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
-3,03%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4300,00
|
0,00%
|
2,07%
|
-9,85%
|
-40,89%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-87,50%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
453,7991
|
-0,04%
|
-0,92%
|
3,67%
|
-3,30%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
