Trong năm 2008, dẫn đầu mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam vào thị trường Ôxtrâylia là dầu thô, đạt trị giá 3.353.990.644 USD, chiếm 79,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường này. Và tăng 16,4% so với cùng kỳ năm 2007.
Một số mặt hàng cũng đạt kim ngạch xuất khẩu khá cao vào thị trường Ôxtrâylia trong năm 2008 và tăng mạnh so với cùng kỳ năm 2007. Cụ thể: Sản phẩm đá quý và kim loại quý đạt 181.747.878 USD, tăng 91,8%; hạt điều đạt 67.477.726 USD, tăng 30%; than đá đạt 12.053.003 USD, tăng 110%; sản phẩm chất dẻo đạt 17.690.205 USD, tăng 28,6%; đồ chơi trẻ em đạt 1.069.482 USD, tăng 143%; xe đạp và phụ tùng đạt 473.394 USD, tăng 86,4%; giày dép các loại đạt 44.987.984 USD, tăng 14%; hàng dệt may đạt 31.902.667 USD, tăng 31,2%.
Tuy nhiên, cũng có một số mặt hàng xuất khẩu giảm so với năm 2007: dây điện và dây cáp điện chỉ đạt 11.373.886 USD, trong khi đó năm 2007, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này của Việt Nam sang thị trường Ôxtrâylia đạt 19.302.058 USD, giảm tới 42,1%; cà phê đạt 17.721.077 USD, giảm 5,9%.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ôxtraylia năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Tổng KNXK |
|
|
4.225.188.355 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
133.626.106 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
4.036.179 |
|
Hạt điều |
Tấn |
11.472 |
67.477.726 |
|
Cà phê |
Tấn |
8.870 |
17.721.077 |
|
Chè |
Tấn |
168 |
234.931 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
793 |
3.078.693 |
|
Gạo |
Tấn |
3.296 |
2.325.697 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
1.203.838 |
|
Than đá |
Tấn |
86.359 |
12.053.003 |
|
Dầu thô |
Tấn |
1.164.440 |
3.353.990.644 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
17.690.205 |
|
Cao su |
Tấn |
709 |
1.727.802 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
11.711.670 |
|
Sp mây tre, cói, thảm |
USD |
|
6.007.055 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
75.427.044 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
14.328.101 |
|
Sp đá quý và kim loại quý |
USD |
|
181.747.878 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
31.902.667 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
44.987.984 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
19.318.205 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
11.373.886 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
473.394 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
1.069.482 |
(tổng hợp)