Số liệu nhập khẩu một số mặt hàng chủ yếu của Việt Nam từ EU năm 2008
(ĐVT:triệu Euro)
|
1 số m/h VN NK từ EU(Mã số) |
Tháng 11/2008 |
Tháng 12/2008 |
Tăng giảm %
SoT12&T11/08 |
Tháng 12/2007 |
Tăng giảm %
SoT12/08&07 |
|
SP điện tử, linh kiện
(85011010 – 85SSS999) |
22,757 |
44,185 |
Tăng 94,16% |
31,166 |
Tăng 41,77% |
|
Máy móc, thiết bị CN
(84011000 – 84SSS999 ) |
76,397 |
84,777 |
Tăng 10,97 % |
99,017 |
Giảm14,38%
|
|
Dược phẩm,thiết bị y tế
(30011010 - 30SSS999) |
19,425 |
24,561 |
Tăng 26,44 % |
14,616 |
Tăng 68 % |
|
Mỹ phẩm - hoá chất (33011000 – 38SSS999) |
10,021 |
8,699 |
Giảm 13,19 % |
8,452 |
Tăng 2,9 % |
|
Sắt thép &K/loại khác
(72011011 – 80SSS999) |
12,180 |
9,798 |
Giảm 19,56% |
|
|