Số liệu xuất khẩu một số mặt hàng chủ lực từ Việt Nam sang EU năm 2008
Đơn vị tính: triệu Euro
|
1 số m/h XK chủ lực của VN (Mã số) |
Tháng 11/2008 |
Tháng 12/2008 |
Tăng giảm %
SoT12&T11/08 |
Tháng 12/2007 |
Tăng giảm %
SoT12/08&07 |
Tổng KN XNK năm 2008 |
Tăng giảm % so với năm 2007 |
|
Giày dép
(64011010 – 64SSS999) |
160,246 |
266,643 |
Tăng 66,4% |
148,315 |
Tăng 79,8% |
2.269,803 |
Tăng 8,07%
(2.100,395) |
|
Dệt may
(61011010 – 63SSS999) |
104,977 |
112,790 |
Tăng 7,4% |
94,893 |
Tăng 18,86% |
1.338,432 |
Tăng 9,07 %
(1.227,129) |
|
Cà phê các loại
(09011100 – 0901S071) |
51,219 |
47,700 |
Giảm 6,87% |
44,104 |
Tăng 8,15% |
766,294 |
Giảm không đáng kể
(769,970) |
|
Gỗ - nội thất từ gỗ
(44011000 – 44SSS999
94016900 – 94031051
94033011 - 94036090) |
38,259 |
55,698 |
Tăng 45,58% |
48,903 |
Tăng 13,9 % |
645,083 |
Tăng 5,8%
(609,646) |
|
Thuỷ hải sản
(03011010 – 03SSS999) |
70,714 |
72,699 |
Tăng 2,8 % |
|
|
|
|