Nhập khẩu:
  1. Vải dệt từ sợi bông đã nhuộm: 0,7 USD/yard Đội thủ tục Chơn Thành HQ CK Quốc tế Hoa Lư
  2. Hương Virgina top flavor SN613029: 23,8 USD/kg HQ Cảng Nha Trang Khánh Hòa
  3. Lá phôi dập L8/338 JUM – STD (1) (SIZE  1220mm x 7860m): 1.054,81 USD/cuộn HQ Cảng Sài Gòn KV IV (ICD 2)
  4. Nhựa dùng trong SX sơn, triết xuất từ nhựa thông loại 138: 1,05 USD/kg HQ Cốc Nam Lạng Sơn
  5. Đá phiến tự nhiên (014-2 Heibei Gold) đã đẽo thô, nhiều kích cỡ: 0,2 USD/kg HQ CK ĐÀ Nẵng KVII
  6. Thịt trâu không xương đông lạnh: 1,3 USD/kg HQ CK HP KVI
  7. Hải sâm sấy khô: 0,3 USD/kg HQ CK Cảng HP KV III
  8. Dạ dày cá bơ sấy khô: 0,3 USD/kg HQ CK Cảng HP KVIII
  9. Dạ sách và phụ phẩm bò đông lạnh: 1.000 USD/tấn HQ CK Cảng HP KV III
  10. Cánh gà, chân gà đông lạnh: 0,2 USD/kg HQ CK Cảng HP KV III
  11. Cá đuối đông lạnh: 0,05 USD/kg HQ CK Cảng HP KV III
  12. Hạnh nhân (Prubnus Armeniaca L): 1 USD/kg HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
 
Xuất khẩu:
  1. Phân đạm Urê: 330 USD/tấn HQ CK Thường Phước Đồng Tháp
  2. Mì Good tôm gà satế hành 75 g/gói GMT – 75 (06): 4,07 USD/thùng HQ CK Tịnh Biên An Giang
  3. Tơ xe 20 – 22D: 23 USD/kg HQ CK Vĩnh Xương An Giang
  4. Gỗ xẻ nhóm 1 Trắc cam bót: 1.540 USD/m3 HQ CK Xa Mát tây Ninh
  5. Quặng sắt đã được làm giàu qua chế biến, dạng cục: 165.000đ/tấn HQ Ga đường sắt Quốc tế Đồng Đăng
  6. Chỉ EPI  TEX 30   4000M/C  COLOR: 4,65 USD/cuộn HQ Hưng Yên
  7. Chỉ AST 20/3  2000M/C COLOR: 1,38 USD/cuộn HQ Hưng Yên
  8. Vải 95% Polyester 5% Spandex: 0,8 USD/m2 HQ Hải Dương
  9. Ván sàn tre (900 x 130 x 15)mm: 19,89 HQ Hải Dương
  10. Tấm tre ép (2400 x 1200 x 20)mm: 120 USD/tấm HQ Hải Dương
  11. Nam tre ép: 80 USD/tấm HQ Hải Dương
  12. Tôm thẻ tẩm bột đông lạnh 1: 6 USD/kg HQ KCN Đà Nẵng
 
 
 

Nguồn: Vinanet