|
Mặt hàng |
Đơn giá |
Cảng, cửa khẩu |
|
Nhập khẩu |
|
|
|
Dầu diesel 0,5% S |
568,68 USD/tấn |
HQ Văn Phong Khánh Hoà |
|
Dây thép thanh 0,96 mm |
980 USD/tấn |
HQ Vĩnh Phúc |
|
Dây thép carbon 1,4mm (SWRH47A) dùng SX Lò xo |
720 USD/tấn |
HQ Cảng Sài Gòn KV I |
|
Ôtô tải 550 kg hiệu Daewoo Labo, SX: 2004 |
1200 USD/chiếc |
HQ cảng Vict |
|
Ôtô du lịch 5 chỗ, động cơ xăng |
4.500,00 USD/chiếc |
HQ Hưng Yên |
|
Phôi thép cán nóng, 130x130x600mm |
420,00 USD/tấn |
HQ Thái Bình |
|
Thép góc các loại (30x30-60x60) |
0,93 USD/kg |
HQ Gia Thuỵ, Hà nội |
|
Thép đen (tôn đen) không hợp kim, chưa phủ mạ |
490,00 USD/tấn |
CK Cảng Đà Nẵng KV I |
|
Thép không gỉ dạng cuộn 0,56-0,59x1219mm |
1550,00 EUR/tấn |
HQ CK Cảng HP KV I |
|
Thép không gỉ dạng cuộn 0,96-0,99 x 1219 mm |
1110,00 EUR/tấn |
HQ CK Cảng HP KV I |
|
Sắt phế liệu loại 1 |
3000,00 VND/kg |
KCX Long Bình Đồng Nai |
|
Khí đốt hoá lỏng LPG |
462,3 USD/tấn |
Đội TT và GS xăng dầu XNK |
|
Hạt nhựa Polyamit Mold Resin Ultramid A3EG6 |
4,23 USD/kg |
KCX Long Bình (Đồng Nai) |
|
Xuất khẩu |
|
|
|
Chè xanh Pekoe |
1,65 USD/kg |
HQ Bắc Hà Nội |
|
Chè xanh |
1,65 USD/kg |
HQ Bắc Hà Nội |
|
Cá tra philê đông lạnh |
2,2 USD/kg |
HQ cảng Mỹ Thới An Giang |
|
Cá hố đông lạnh (Việt Nam sản xuất) |
2,50 USD/kg |
HQ CK Chi Ma Lạng Sơn |
|
Dăm gỗ bạch đàn sx từ gỗ rừng trồng |
94,00 USD/tấn |
HQ CK cảng Dung Quất |
|
Gỗ xẻ trắc |
1520,00 USD/m3 |
CK Xa Mát Tây Ninh |
|
Gỗ bồ đề ghép mộng từng trồng |
330,00 USD/m3 |
HQ điện tử Hải Phòng |
|
Mực ghim đông lạnh |
1,8 USD/kg |
Cảng Nha Trang Khánh Hoà |
|
Khoai lang tươi |
1,2 USD/kg |
HQ Đà Lạt |
|
Sữa đặc có đường (380 gx48 hộp/thùng) |
21,5 USD/thùng |
HQ Điện tử Hồ Chí Minh |
|
Than cá đờ đông lạnh |
4,13 USD/kg |
HQ cảng Ba Ngòi Khánh Hoà |
|
Tinh bột sắn đóng bao 50 kg/bao |
5211.250 VND/tấn |
HQ cảng Qui Nhơn Bình Định |
|
Tôm sú vỏ đonog lạnh, bao bì FINE FOODS Co |
8,80 USD/kg |
CK cảng Năm Căn Cà Mau |
|
Thịt bò đông lạnh |
1030,00 USD/tấn |
Cảng Cái Lân (Quảng Ninh) |