Về cơ cấu thị trường xuất khẩu: xuất sang Nhật Bản đạt kim ngạch cao nhất 77.916.481 USD (chiếm 17,54% trong tổng kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản cả nước 2 tháng), tiếp đến thị trường Hoa Kỳ đạt 66.684.088 triệu USD (chiếm 15,01 %), sau đó là các thị trường Hàn Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Trung Quốc, Ucraina…
Tính chung 3 tháng đầu năm có tất cả 122 thị trường nhập khẩu thuỷ sản Việt nam, giảm 37 thị trường so cùng kỳ 2008. Hiệp hội Thuỷ sản dự đoán số thị trường ngừng nhập hàng sẽ tăng lên, khi người dân thu nhập thấp, mất việc làm, không đủ tiền ăn thuỷ sản. Khó khăn cho ngành thuỷ sản năm nay, được nhiều doanh nghiệp dự đoán sẽ rơi vào quý 2 và 3.
Theo nhận định của các chuyên gia: trong quý 1, xuất khẩu chủ yếu dựa vào nguyên liệu, đơn hàng và thị trường của năm 2008 chuyển qua. Còn từ tháng 4 trở đi, công ty gặp khó cả về nguyên liệu đầu vào lẫn thị trường đầu ra.
Hàng tồn kho cuối năm 2008 của các doanh nghiệp giảm, vì thiếu vốn, nông dân lại lỗ nhiều trong năm ngoái, giảm nuôi trồng trong khi các doanh nghiệp phải mua bù nguyên liệu giá cao cho các hợp đồng đã ký từ trước.
Sang quý 3, khó khăn về nguyên liệu sẽ giảm bớt, nhưng vì giá xuất khẩu nhận định là không tăng nổi, nhất là đối với tôm (được coi là mặt hàng xa xỉ) muốn có hợp đồng các doanh nghiệp phải chấp nhận bán giá rẻ, vì vậy việc ký hợp đồng mới cũng chưa thể thuận lợi.
Thị trường xuất khẩu thủy sản tháng 2 năm 2009:
|
STT |
Thị trường |
ĐVT |
Tháng 2 |
2 tháng |
|
1 |
Ai cập |
USD |
3.358.563 |
5.109.802 |
|
2 |
Anh |
USD |
3.702.330 |
6.938.548 |
|
3 |
Ả Rập Xê út |
“ |
928.791 |
1.083.231 |
|
4 |
Ba Lan |
“ |
1.873.180 |
3.743.936 |
|
5 |
Bỉ |
“ |
5.196.151 |
11.270.548 |
|
6 |
Bồ Đào Nha |
“ |
2.023.909 |
3.531.854 |
|
7 |
Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất |
“ |
2.492.992 |
4.172.268 |
|
8 |
Campuchia |
“ |
1.334.899 |
2.189.144 |
|
9 |
Canada |
“ |
4.772.777 |
9.618.001 |
|
10 |
Đài Loan |
“ |
3.995.058 |
7.112.047 |
|
11 |
Đan Mạch |
“ |
1.219.386 |
2.097.086 |
|
12 |
CHLB Đức |
“ |
13.192.991 |
28.027.872 |
|
13 |
Hà Lan |
“ |
5.403.279 |
10.882.273 |
|
14 |
Hàn Quốc |
“ |
15.504.583 |
32.596.318 |
|
15 |
Hoa Kỳ |
“ |
35.775.002 |
66.684.088 |
|
16 |
Hồng kông |
“ |
5.777.935 |
11.137.210 |
|
17 |
Hy Lạp |
“ |
915.148 |
1.790.174 |
|
18 |
Indonesia |
|
395.127 |
783.001 |
|
19 |
I rắc |
“ |
47.740 |
232.230 |
|
20 |
Italia |
“ |
5.842.653 |
11.402.282 |
|
21 |
Malaysia |
“ |
3.036.296 |
4.978.022 |
|
22 |
Mexico |
“ |
5.113.827 |
8.194.017 |
|
23 |
Nhật Bản |
“ |
36.225.542 |
77.916.481 |
|
24 |
Australia |
“ |
10.5050.095 |
16.648.162 |
|
25 |
Pháp |
“ |
3.820.368 |
7.941.217 |
|
26 |
Philippines |
“ |
1.103.857 |
1.749.506 |
|
27 |
CHSéc |
“ |
488.041 |
1.036.962 |
|
28 |
Singapore |
“ |
4.665.054 |
8.207.992 |
|
29 |
Tây Ban Nha |
“ |
11.451.044 |
20.759.593 |
|
30 |
Thái Lan |
“ |
5.839.155 |
9.554.643 |
|
31 |
Thuỵ Điển |
“ |
1.039.191 |
1.788.811 |
|
32 |
Thuỵ Sĩ |
“ |
2.249.663 |
4.554.755 |
|
33 |
Trung Quốc |
“ |
6.990.830 |
13.192.660 |
|
34 |
Ucraina |
“ |
7.414.466 |
12.202.116 |
|
|
…. |
|
|
|
Tổng cộng |
“ |
|
444.255.299 |
(tonghopvinanet)