Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Thụy Điển (theo Tổng cục Hải quan Việt Nam) là giày dép các loại, đạt 19.710.694 USD, chiếm 22,2% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam vào thị trường Thụy Điển; và xuất khẩu một số mặt hàng khác như: hàng thuỷ sản; sản phẩm chất dẻo; cao su; túi xách, ví, vali, mũ và ôdù; sản phẩm mây, tre, cói và thảm;  gỗ và sản phẩm gỗ; sản phẩm gốm sứ…
 
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thụy Điển tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2009
 
Mặt hàng
ĐVT
Tháng 5/2009
5 tháng đầu năm 2009
 
 
Trị giá (USD)
Trị giá (USD)
Tổng giá trị XK
 
16.139.334
88.637.852
Hàng thuỷ sản
USD
1.059.597
5.388.448
Sản phẩm từ chất dẻo
USD
484.894
2.919.515
Cao su
Tấn
 
256.573
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù
USD
884.167
3.961.834
Sp mây, tre, cói và thảm
USD
225.791
830.665
Gỗ và sp gỗ
USD
789.342
11.357.356
Hàng dệt may
USD
2.302.140
11.975.096
Giày dép các loại
USD
5.986.012
19.710.694
Sp gốm sứ
USD
81.089
1.238.684
Sp từ sắt thép
USD
536.918
3.570.854
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
USD
1.560.044
6.866.416
 
 
Việt Nam nhập khẩu các mặt hàng chủ yếu là: máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng đạt 166.395.665 USD, chiếm 84,6% trong tổng kim ngạch hàng hoá của Việt Nam từ thị trường Thụy Điển trong 5 tháng đầu năm 2009. Và nhập khẩu một số mặt hàng khác như: sản phẩm hoá chất, sắt thép các loại, gỗ và sản phẩm gỗ, linh kiện phụ tùng ôtô…
 
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Thụy Điển tháng 5 và 5 tháng đầu năm 2009
 
Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 5/2009
5 tháng năm 2009
 
 
Lượng
Trị giá (USD)
Lượng
Trị giá (USD)
Tổng giá trị NK
 
 
21.753.981
 
196.511.755
Sp khác từ dầu mỏ
USD
 
268.784
 
1.144.431
Sp hoá chất
USD
 
155.631
 
1.818.327
Dược phẩm
USD
 
1.238.487
 
6.423.282
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
171
142.842
866
974.308
Sp từ chất dẻo
USD
 
180.190
 
1.057.320
Gỗ và sp gỗ
USD
 
348.455
 
1.343.165
Sắt thép các loại
Tấn
663
255.784
4.745
2.130.606
Sp từ sắt thép
USD
 
213.895
 
1.023.422
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
USD
 
 
 
596.683
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
USD
 
17.311.547
 
166.395.665
Linh kiện, phụ tùng ôtô
USD
 
208.072
 
1.613.016
 
 
 

Nguồn: Vinanet