Trong nhóm kim loại, giá thiếc đạt 53.006 USD/tấn, tăng 3,03% trong phiên cập nhật ngày 9/10. Giá chì tăng 0,38% lên 1.889,65 USD/tấn, trong khi kẽm giảm 0,52% xuống 3.739,65 USD/tấn. Niken giảm 0,67%, còn coban giữ nguyên ở mức 39.245 USD/tấn theo dữ liệu ngày 12/10. Giá palladium giảm 0,13% xuống 1.144,50 USD/ounce; molypden và rhodium không thay đổi so với mức ghi nhận trước đó.
Đối với nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, polyethylene tăng 0,80% lên 8.851 CNY/tấn, còn polyvinyl tăng 0,16% lên 4.953 CNY/tấn. Polypropylene giữ nguyên ở mức 9.354 CNY/tấn, nhưng vẫn cao hơn 3,09% so với một tháng trước và 50,02% so với cùng kỳ năm trước. Giá cao su tổng hợp đạt 16.833,33 CNY/tấn, tăng 1,20% trong phiên gần nhất và tăng 4,07% trong tháng.
Trong khi đó, giá bitum ở mức 4.601 CNY/tấn và giảm 0,28% trong phiên cập nhật ngày 13/10. Giá phốt pho và soda ash lần lượt duy trì ở mức 1.021 CNY/tấn và 1.050 CNY/tấn. Tính theo năm, soda ash giảm 16%, còn giá phốt pho giảm 0,39%, cho thấy diễn biến kém tích cực hơn so với một số nguyên liệu nhựa.
Nhìn chung, diễn biến giá trong nhóm nguyên liệu công nghiệp chưa đồng nhất. Một số sản phẩm nhựa và cao su tiếp tục tăng, trong khi các kim loại như kẽm, niken và palladium chịu áp lực giảm. Tuy nhiên, thời điểm cập nhật giữa các mặt hàng khác nhau nên cần thận trọng khi so sánh trực tiếp diễn biến trong ngày.

Bảng giá nguyên liệu công nghiệp ngày 13/10/2026

Mặt hàng

Giá

Thay đổi

Trong tuần (%)

Trong tháng (%)

Từ đầu năm (%)

So với cùng kỳ (%)

Bitum

(CNY/tấn)

4.601,00

13,00

-0,28

-5,50

-13,84

51,55

Coban

(USD/tấn)

39.245,00

0

0,00

0,00

-6,22

-26,45

Chì

(USD/tấn)

1.889,65

7,17

0,38

0,89

0,43

-5,80

Nhôm

(USD/tấn)

3.047,80

7,85

-0,26

-2,48

-6,22

1,73

Thiếc

(USD/tấn)

53.006,00

1.559

3,03

-1,86

-2,46

30,70

Kẽm

(USD/tấn)

3.739,65

19,45

-0,52

-0,94

-1,87

19,68

Niken

(USD/tấn)

15.595,00

105

-0,67

-0,32

-5,14

-6,90

Molypden

(CNY/kg)

620,50

0,00

0,00

0,00

0,49

37,13

Palladium

(USD/ounce)

1.144,50

1,5

-0,13

-2,64

-12,58

-30,76

Rhodium

(USD/ounce)

9.200,00

0

0,00

2,22

-3,66

0,27

Phốt pho

(CNY/tấn)

1.021,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-0,39

Polyethylene

(CNY/tấn)

8.851,00

70,00

0,80

3,30

2,51

40,49

Polyvinyl

(CNY/tấn)

4.953,00

8,00

0,16

1,00

-1,00

9,27

Polypropylene

(CNY/tấn)

9.354,00

0,00

0,00

3,09

4,54

50,02

Cao su tổng hợp

(CNY/tấn)

16.833,33

200,00

1,20

4,07

5,37

45,43

Soda ash

(CNY/tấn)

1.050,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-16,00

Nguồn: Vinanet/VITIC