Trong nhóm kim loại cơ bản, giá nhôm giảm nhẹ 0,07% xuống còn 3.561,65 USD/tấn, trong khi kẽm mất 0,49% về mức 3.506,9 USD/tấn. Giá chì cũng giảm 0,38% xuống 1.976,75 USD/tấn. Dù điều chỉnh trong ngắn hạn, nhiều kim loại vẫn duy trì mức tăng mạnh so với đầu năm, phản ánh kỳ vọng phục hồi nhu cầu công nghiệp tại Trung Quốc và một số nền kinh tế lớn.
Giá niken tăng nhẹ 0,11% lên 18.476 USD/tấn nhờ nhu cầu từ ngành sản xuất pin và thép không gỉ tiếp tục ổn định. Trong khi đó, molypden đi ngang ở mức 612,5 CNY/kg nhưng đã tăng hơn 35% kể từ đầu năm.
Đáng chú ý, giá thiếc giảm mạnh 4,22% trong phiên, xuống còn 52.347 USD/tấn, song vẫn cao hơn gần 29% so với đầu năm và tăng gần 60% so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm kim loại quý công nghiệp, giá paladi giảm gần 1% xuống 1.407 USD/ounce và đang thấp hơn khoảng 14,9% so với đầu năm. Giá rhodi giữ ổn định ở mức 9.850 USD/ounce nhưng vẫn tăng mạnh so với cùng kỳ năm ngoái.
Đối với nguyên liệu phục vụ sản xuất, giá bitum tăng nhẹ 0,11% lên 4.447 CNY/tấn và tiếp tục duy trì xu hướng tăng mạnh, với mức tăng hơn 46% từ đầu năm.
Nhìn chung, thị trường kim loại công nghiệp hiện vẫn chịu tác động từ biến động kinh tế toàn cầu, nhu cầu tiêu thụ tại Trung Quốc và diễn biến đồng USD. Xu hướng phân hóa giữa các nhóm kim loại dự kiến còn tiếp diễn trong ngắn hạn.
Diễn biến giá kim loại công nghiệp ngày 19/5
|
Kim loại
|
Giá
|
Ngày
|
%
|
Hàng tuần
|
Hàng tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Bitum
CNY/T
|
4447.00
|
5.00
|
0,11%
|
1,55%
|
10,79%
|
46,48%
|
26,70%
|
|
Coban
USD/T
|
56290
|
0
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
5,50%
|
67,03%
|
|
Chì
USD/T
|
1976.75
|
7.60
|
-0,38%
|
-1,03%
|
-0,28%
|
-1,42%
|
-0,16%
|
|
Nhôm
USD/T
|
3561.65
|
2.35
|
-0,07%
|
-0,47%
|
0,19%
|
18,88%
|
46,02%
|
|
Thiếc
USD/T
|
52347
|
2,309
|
-4,22%
|
-2,84%
|
4,48%
|
29,07%
|
59,52%
|
|
Kẽm
USD/T
|
3506.90
|
17.2
|
-0,49%
|
-0,56%
|
2,78%
|
12,35%
|
29,10%
|
|
Niken
USD/T
|
18476
|
21
|
0,11%
|
-2,38%
|
1,32%
|
10,30%
|
18,97%
|
|
Molypden
CNY/Kg
|
612.50
|
0.00
|
0,00%
|
4,17%
|
11,36%
|
35,36%
|
32,72%
|
|
Paladi
USD/t.oz
|
1407.00
|
14
|
-0,99%
|
-5,67%
|
-10,39%
|
-14,87%
|
37,57%
|
|
Rhodi
USD/t oz.
|
9850
|
0
|
0,00%
|
-1,25%
|
-2,96%
|
7,36%
|
79,09%
|