Ở nhóm kim loại quý, vàng đạt 4.541,52 USD/ounce, tăng 0,41% so với một tuần trước nhưng giảm 1,17% so với tháng trước; tính từ đầu năm giảm 2,34% song vẫn cao hơn 33,57% so với cùng kỳ năm trước. Bạc tăng nhẹ 0,53% theo tuần lên 73,094 USD/ounce và gần như đi ngang so với tháng trước, nhưng đã tăng mạnh 120,46% so với cùng kỳ năm ngoái. Trong khi đó, bạch kim đạt 1.976,3 USD/ounce, tăng 0,75% theo tuần và 0,86% theo tháng, song giảm 4,56% từ đầu năm.
Ở nhóm kim loại cơ bản, đồng tăng 0,83% trong tuần lên 5,8431 USD/lb; dù giảm 1,26% theo tháng nhưng vẫn tăng 4,65% từ đầu năm và cao hơn 23,07% so với một năm trước. Quặng sắt giao dịch ở mức 108,17 USD/tấn, tăng nhẹ 0,29% theo tuần và gần 1% theo tháng.
Nhóm nguyên liệu công nghiệp tại Trung Quốc cũng ghi nhận xu hướng tích cực. Giá thép đạt 3.195 CNY/tấn, tăng 1,59% so với tuần trước và 1,91% so với tháng trước. Quặng sắt nội địa tăng 1,08% theo tuần lên 796 CNY/tấn, dù giảm nhẹ 1,49% từ đầu năm. Đáng chú ý, lithium tiếp tục tăng mạnh 1,43% theo tuần và 8,59% từ đầu năm, đạt 177.000 CNY/tấn, cao hơn tới 163,79% so với cùng kỳ năm trước.
Ở các mặt hàng khác, thép HRC giảm 1,93% theo tuần xuống 1.117,07 USD/tấn nhưng vẫn tăng 19,47% từ đầu năm. Thép phế liệu tăng nhẹ 0,12% theo tuần và tăng mạnh 16,28% từ đầu năm. Silicon và titan gần như đi ngang trong tuần, với mức biến động không đáng kể.
Nhìn chung, thị trường kim loại ngày 5/5 nghiêng về xu hướng tăng, đặc biệt ở nhóm kim loại công nghiệp và nguyên liệu pin, trong khi một số mặt hàng như thép HRC hoặc kim loại quý có diễn biến trái chiều trong ngắn hạn.
BẢNG GIÁ CHI TIẾT
|
Kim loại
|
Giá
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
Từ đầu năm đến nay
|
So với 1 năm trước
|
Kim loại
|
Giá
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4541.52
|
18.33
|
0,41%
|
-1,17%
|
-2,34%
|
5,15%
|
33,57%
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
73.094
|
0.382
|
0,53%
|
0,08%
|
0,53%
|
2,58%
|
120,46%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
5.8431
|
0.0481
|
0,83%
|
-1,26%
|
4,65%
|
2,84%
|
23,07%
|
|
Thép
CNY/T
|
3195.00
|
50.00
|
1,59%
|
1,91%
|
2,24%
|
3,20%
|
3,90%
|
|
Lithium
CNY/T
|
177000
|
2,500
|
1,43%
|
2,31%
|
8,59%
|
49,37%
|
163,79%
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
796.00
|
8.50
|
1,08%
|
1,60%
|
-1,49%
|
0,82%
|
11,56%
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1976.30
|
14.8
|
0,75%
|
0,86%
|
-0,10%
|
-4,56%
|
100,45%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
1117.07
|
21.93
|
-1,93%
|
0,19%
|
3,43%
|
19,47%
|
28,10%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
108.17
|
0.31
|
0,29%
|
0,97%
|
0,19%
|
0,97%
|
11,05%
|
|
Silicon
CNY/T
|
8590.00
|
0.00
|
0,00%
|
0,94%
|
3,56%
|
-2,11%
|
2,08%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
425.00
|
0.50
|
0,12%
|
2,53%
|
1,55%
|
16,28%
|
25,55%
|
|
Titan
CNY/KG
|
48.00
|
0.00
|
0,00%
|
0,00%
|
3,23%
|
4,35%
|
-4,95%
|