Nổi bật là nhôm tăng 2,29% lên 3.613 USD/tấn và bitumen tăng 2,02% lên 4.095 CNY/tấn, cho thấy lực cầu vẫn duy trì tốt ở nhóm vật liệu phục vụ xây dựng và sản xuất. Nickel cũng tăng 1,63% lên 18.446 USD/tấn, trong khi kẽm tăng 0,71%, phản ánh nhu cầu ổn định từ các ngành công nghiệp hạ nguồn.
Ở góc nhìn ngắn hạn, một số kim loại như thiếc ghi nhận mức tăng mạnh theo tuần với 5,02% và tăng tới 15,34% theo tháng, cho thấy xu hướng phục hồi rõ rệt. Ngược lại, chì giảm nhẹ 0,15% trong ngày và giảm 0,08% trong tuần, cho thấy thị trường vẫn có sự phân hóa nhất định giữa các nhóm kim loại.
Xét theo xu hướng dài hơn, hầu hết các mặt hàng đều duy trì mức tăng đáng kể từ đầu năm. Nhôm tăng 19,37% và thiếc tăng gần 25%, trong khi molybdenum tăng hơn 21%. Đáng chú ý, cobalt và rhodium ghi nhận mức tăng mạnh theo năm, lần lượt đạt 67,03% và 88,84%, phản ánh nhu cầu cao đối với các kim loại phục vụ công nghệ và năng lượng.
Ở nhóm kim loại quý liên quan công nghiệp, palladium tăng mạnh 2,53% trong ngày lên 1.580 USD/ounce, dù vẫn giảm 4,54% tính từ đầu năm. Điều này cho thấy thị trường đang có sự điều chỉnh ngắn hạn nhưng vẫn tiềm ẩn biến động lớn.
Nhìn chung, thị trường kim loại công nghiệp đang trong trạng thái tăng trưởng tích cực nhưng có sự phân hóa giữa các mặt hàng. Xu hướng tăng được hỗ trợ bởi nhu cầu sản xuất và kỳ vọng kinh tế, trong khi một số kim loại vẫn chịu áp lực điều chỉnh do yếu tố cung – cầu riêng biệt.

 

BẢNG GIÁ CHI TIẾT:

Công nghiệp

Giá

Ngày

%

Hàng tuần

Hàng tháng

Từ đầu năm đến nay

Cùng kỳ năm 2024

Nhựa đường

CNY/T

4095.00

81.00

2,02%

1,79%

-7,94%

34,88%

21,19%

Coban

USD/T

56290

0

0,00%

0,00%

0,00%

5,50%

67,03%

Chì

USD/T

1962.60

3

-0,15%

-0,08%

3,78%

-1,92%

0,81%

Nhôm

USD/T

3613.45

80.95

2,29%

-1,21%

10,80%

19,37%

46,60%

Thiếc

USD/T

50684

11

-0,02%

5,02%

15,34%

24,97%

62,82%

Kẽm

USD/T

3475.45

24.6

0,71%

1,69%

11,71%

10,67%

30,65%

Niken

USD/T

18446

296

1,63%

0,20%

6,67%

9,54%

17,80%

Molypden

CNY/Kg

550.00

0.00

0,00%

0,92%

2,80%

21,55%

21,82%

Paladi

USD/t oz

1580.00

39

2,53%

-0,76%

10,09%

-4,54%

68,07%

Rhodium

USD/t oz

10150

0

0,00%

2,01%

-4,25%

10,63%

88,84%

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics