Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1144,75

0,15%

-1,53%

-3,52%

-24,57%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

548,55

-2,95%

-1,61%

1,11%

-21,38%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

527,16

-1,21%

-5,20%

-13,15%

0,99%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4074,00

-3,05%

-7,30%

-4,95%

11,98%

Phô mai

(USD/lb)

1,7360

2,00%

3,03%

8,16%

-3,82%

Sữa

(USD/cwt)

15,49

0,32%

-0,45%

-5,78%

-16,85%

Cao su

(US cent/kg)

163,60

0,62%

-2,79%

-5,60%

19,07%

Nước cam

(US cent/lb)

364,05

-2,39%

-0,48%

1,00%

33,43%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

237,85

1,52%

11,30%

30,79%

18,33%

Bông

(US cent/lb)

81,20

-2,09%

-5,63%

-14,14%

-2,52%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

10041,00

-8,47%

-1,60%

22,87%

234,37%

Gạo thô

(USD/cwt)

18,3950

0,05%

7,45%

3,52%

6,08%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

611,60

-0,13%

-4,44%

-3,18%

-20,95%

Lúa mạch

(US cent/bushel)

341,0202

-2,29%

0,89%

-4,88%

-1,86%

Vải len

(AUD/100kg)

1142,00

0,00%

0,00%

-2,56%

-12,15%

Đường thô

(US cent/lb)

19,58

-2,15%

-8,85%

-11,64%

-19,89%

Chè

(USD/kg)

2,65

0,00%

34,52%

34,52%

-11,96%

Dầu hướng dương

(USD/tấn)

867,90

-0,60%

-0,87%

2,71%

-14,91%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

453,00

-1,68%

1,12%

2,20%

-1,63%

(EUR/tấn)

5922,00

-1,30%

1,88%

2,76%

26,00%

Khoai tây

(EUR/100kg)

37,30

0,00%

0,00%

-2,10%

8,43%

Ngô

(US cent/bushel)

431,2899

0,06%

-0,57%

-1,08%

-36,34%

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics