Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,5% xuống mức 3.429 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 4 bảng Anh, tương đương 0,2% lên mức 2.483 bảng Anh/tấn, sau khi đạt mức cao nhất 3 tuần ở 2.510 bảng Anh/tấn. Giá phục hồi mạnh sau khi chạm mức thấp nhất 3 năm ở 2.015 bảng Anh/tấn hồi đầu tuần trước, tuy nhiên đà hồi phục này tạm thời đang chững lại.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,1% xuống còn 413,6 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,13 cent, tương đương 0,9% xuống còn 14,25 US cent/lb. Thị trường gần đây nhận được hỗ trợ từ giá năng lượng tăng, nhưng vẫn chưa vượt ra khỏi phạm vi 13 – 15 US cent/lb.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1205,79
|
0,44%
|
3,55%
|
6,36%
|
19,22%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
590,14
|
0,28%
|
1,27%
|
7,55%
|
4,92%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
560,00
|
-0,53%
|
0,45%
|
-6,04%
|
-13,52%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4408,00
|
-0,45%
|
5,23%
|
8,57%
|
-1,78%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,5800
|
-0,75%
|
-7,87%
|
0,00%
|
-10,99%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,16
|
-0,37%
|
-2,47%
|
7,30%
|
-13,02%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
199,20
|
1,01%
|
0,25%
|
3,27%
|
0,96%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
199,15
|
4,54%
|
2,65%
|
21,47%
|
-27,96%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
287,40
|
-2,84%
|
0,40%
|
-3,38%
|
-26,46%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
65,358
|
0,29%
|
2,09%
|
1,94%
|
-1,72%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,8403
|
-1,14%
|
0,47%
|
-1,63%
|
-21,56%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
738,55
|
0,72%
|
2,60%
|
9,41%
|
33,77%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
339,2281
|
-4,58%
|
2,80%
|
9,16%
|
-8,44%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1767,00
|
0,00%
|
0,00%
|
4,37%
|
44,24%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,25
|
-0,90%
|
3,79%
|
5,71%
|
-24,44%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3429,00
|
-0,52%
|
12,06%
|
-7,92%
|
-58,20%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
160,16
|
0,00%
|
0,00%
|
-0,10%
|
11,26%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1627,20
|
-0,50%
|
2,99%
|
6,32%
|
20,40%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
512,25
|
2,25%
|
3,38%
|
4,97%
|
8,19%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4825,00
|
2,12%
|
0,31%
|
4,89%
|
-35,23%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-22,50%
|
-85,65%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
446,7696
|
0,57%
|
1,19%
|
3,48%
|
-3,97%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
