Giá ca cao New York CCc2 giảm 3,3% xuống mức 3.315 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 tại London giảm 79 bảng Anh, tương đương 3,2% xuống còn 2.404 bảng Anh/tấn, sau khi đạt mức cao nhất 3 tuần ở 2.510 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,2% đạt mức 414,3 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,13 cent, tương đương 0,9% lên mức 14,38 US cent/lb. Thị trường nhận được hỗ trợ từ giá năng lượng tăng liên quan đến xung đột ở Trung Đông, nhưng vẫn chưa thể vượt ra khỏi mức 13 – 15 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1219,65

-0,62%

2,90%

7,56%

20,02%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

604,44

0,99%

-1,15%

10,16%

8,47%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

597,00

0,67%

5,38%

-0,25%

-5,61%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4576,00

0,88%

4,59%

14,37%

0,82%

Phô mai

(USD/lb)

1,5901

0,26%

-4,21%

3,93%

-9,50%

Sữa

(USD/cwt)

16,16

0,00%

-1,88%

7,30%

-13,07%

Cao su

(US cent/kg)

198,80

-0,20%

0,71%

3,27%

1,95%

Nước cam

(US cent/lb)

198,37

0,29%

10,05%

11,75%

-23,51%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

291,90

1,57%

1,07%

-2,15%

-24,97%

Bông

(US cent/lb)

66,115

1,50%

2,98%

3,02%

-1,77%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3150

0,27%

3,81%

5,21%

-17,14%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

733,20

-0,15%

0,34%

8,58%

30,75%

Yến mạch

(US cent/bushel)

369,4766

-1,08%

11,62%

20,65%

0,47%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,91%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,43

0,35%

2,35%

6,51%

-24,84%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3315,00

-3,32%

8,51%

-9,75%

-60,61%

Chè

(INR/kg)

160,16

0,00%

0,00%

-0,10%

11,26%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1638,50

0,69%

3,57%

7,35%

21,68%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

515,23

0,04%

1,17%

4,83%

9,92%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4825,00

0,00%

3,21%

4,32%

-34,76%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-22,50%

-85,17%

Ngô

(US cent/bushel)

462,8779

0,08%

3,55%

7,39%

0,95%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters