Giá ca cao New York CCc1 tăng 84 USD, tương đương 2,7% đạt 3.246 USD/tấn. Trong tháng qua, giá ca cao đã giảm 5,34% và giảm 61,68% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 56 bảng Anh, tương đương 2,4% lên mức 2.423 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,3 USD, tương đương 0,3% chốt mức 412,3 USD/tấn, chạm mức thấp nhất kể từ đầu tháng 3/2026.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,17 cent, tương đương 1,2% xuống còn 13,75 US cent/lb, mức thấp nhất kể từ đầu tháng 3/2026.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1176,74

0,08%

0,86%

1,86%

12,96%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

579,19

1,43%

-2,70%

-3,02%

5,79%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

575,50

-0,95%

-1,46%

-2,95%

0,42%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4538,00

-2,26%

-6,22%

0,04%

7,69%

Phô mai

(USD/lb)

1,6581

0,13%

-3,15%

1,79%

-7,63%

Sữa

(USD/cwt)

17,03

-0,06%

-3,95%

5,38%

-1,10%

Cao su

(US cent/kg)

205,70

-0,39%

2,08%

3,26%

21,36%

Nước cam

(US cent/lb)

197,45

1,88%

-1,59%

-0,93%

-35,10%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

295,90

2,19%

-0,03%

2,96%

-17,81%

Bông

(US cent/lb)

72,919

-3,20%

1,74%

6,94%

13,62%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,7950

-1,01%

-2,57%

-5,14%

-21,26%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

711,92

1,10%

-2,03%

1,31%

8,26%

Yến mạch

(US cent/bushel)

333,7592

0,45%

-4,30%

-7,35%

-3,75%

Vải len

(AUD/100kg)

1786,00

0,00%

0,00%

0,17%

41,52%

Đường thô

(US cent/lb)

13,75

-1,22%

-8,15%

-4,31%

-22,92%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3327,00

2,69%

2,36%

-2,97%

-60,73%

Chè

(INR/kg)

175,84

8,14%

8,14%

17,53%

2,42%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1587,80

-0,41%

-1,24%

-2,42%

20,80%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

494,00

0,51%

-2,38%

-3,56%

-5,32%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

-3,80%

(EUR/tấn)

4258,00

-0,51%

-0,98%

-11,75%

-40,45%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

444,0229

0,69%

-2,20%

-2,20%

-8,45%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong tuần

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters