Tỷ giá euro hôm nay 13/3 tiếp tục rơi mạnh tại các ngân hàng.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.493 VND/EUR còn tỷ giá bán ra là 31.048 VND/EUR, giảm lần lượt 50 đồng ở chiều mua vào và tiếp tục điều chỉnh giảm 53 đồng ở chiều bán ra.
Tương tự, VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.768 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.128 VND/EUR, đồng loạt mất 85 đồng so với phiên hôm trước.
Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 29.747 VND/EUR (mua vào) và 31.027 VND/EUR (bán ra), lần lượt thấp hơn 100 đồng ở chiều mua vào đồng thời giảm 9 đồng ở chiều bán.
Còn Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 29.646 VND/EUR và 31.022 VND/EUR, giảm tương ứng 73 đồng ở chiều mua và giảm 76 đồng ở chiều bán ra.
Tại Eximbank, tỷ giá mua euro giảm về mức 29.775 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro cũng lùi về 30.884 VND/EUR. Tỷ giá này giảm lần lượt 26 đồng ở chiều mua và giảm 46 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Cũng trong xu hướng đó, Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 29.844 VND/EUR và bán ra 31.597 VND/EUR, giảm lần lượt 58 đồng ở chiều mua vào và thấp hơn 61 đồng ở chiều bán ra so với phiên hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.493 – 29.844 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 30.884 – 31.597 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, thị trường chợ đen lại ghi nhận euro tăng giá. Tỷ giá đồng tiền này được giao dịch quanh mức 30.605 VND/EUR (mua vào), tăng 107 đồng so với phiên hôm qua. Tỷ giá bán ra cũng tăng lên 82 đồng lên 30.755 VND/EUR.
|
|
Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt |
| Ngân hàng |
Ngày 13/3/2026 |
Thay đổi so với phiên trước |
| Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
| Vietcombank |
29.493 |
31.048 |
-50 |
-53 |
| VietinBank |
29.768 |
31.128 |
-85 |
-85 |
| BIDV |
29.747 |
31.027 |
-100 |
-9 |
| Techcombank |
29.646 |
31.022 |
-73 |
-76 |
| Eximbank |
29.775 |
30.884 |
-26 |
-46 |
| Sacombank |
29.844 |
31.597 |
-58 |
-61 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) |
30.605 |
30.755 |
107 |
82 |