Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 30.060 – 30.892 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.032 – 32.017 VND/EUR.
Tỷ giá euro sáng nay hầu hết giảm tại các ngân hàng.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 30.227 VND/EUR và 31.503 VND/EUR, tăng 180 đồng ở chiều mua nhưng giảm 129 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
VietinBank công bố tỷ giá mua – bán ở mức 30.193 VND/EUR và 31.553 VND/EUR, cùng giảm 158 đồng ở chiều mua và bán so với phiên 26/2.
Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.274 VND/EUR (mua vào) và 31.641 VND/EUR (bán ra), lần lượt mất 77 đồng ở chiều mua và mất 83 đồng ở chiều bán so với hôm trước.
Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 30.060 VND/EUR và 31.444 VND/EUR, cùng thấp hơn 162 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tại Eximbank, tỷ giá mua euro ở mức 30.242 VND/EUR, giảm 87 đồng so với phiên trước. Ở chiều bán, tỷ giá euro còn 31.377 VND/EUR, giảm 100 đồng.
Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 30.262 VND/EUR và bán ra 32.017 VND/EUR, cùng giảm 124 đồng ở cả hai chiều.
Trong khi đó, HSBC niêm yết tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.242 VND/EUR và 31.414 VND/EUR, giữ nguyên so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 30.060 – 30.892 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.032 – 32.017 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch quanh mức 30.892 VND/EUR (mua vào) và 31.032 VND/EUR (bán ra), đồng loạt giảm 146 đồng ở cả hai chiều mua bán so với phiên trước.
|
|
|
Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt |
| Ngân hàng |
Ngày 27/2/2026 |
Thay đổi so với phiên trước |
| Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
| Vietcombank |
30.227 |
31.503 |
180 |
-129 |
| VietinBank |
30.193 |
31.553 |
-158 |
-158 |
| BIDV |
30.274 |
31.641 |
-77 |
-83 |
| Techcombank |
30.060 |
31.444 |
-162 |
-162 |
| Eximbank |
|
|
-87 |
-100 |
| Sacombank |
30.262 |
32.017 |
-124 |
-124 |
| HSBC |
30.242 |
31.414 |
0 |
0 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) |
30.892 |
31.032 |
-146 |
-146 |